Thư viện thuật ngữ ngân hàng

8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 566

In sao kê tài khoản

Account Statement Printing

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ in bảng liệt kê các giao dịch phát sinh trên tài khoản khách hàng trong một khoảng thời gian. Sao kê có đóng dấu ngân hàng có giá trị pháp lý, thường dùng cho hồ sơ vay vốn, thuế, kiện tụng.

In sao kê tài khoản

Account Statement Printing

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ in bảng liệt kê các giao dịch phát sinh trên tài khoản khách hàng trong một khoảng thời gian. Sao kê có đóng dấu ngân hàng có giá trị pháp lý, thường dùng cho hồ sơ vay vốn, thuế, kiện tụng.

KHCN — Khách hàng cá nhân (Personal/Retail Banking Customer)

Nghiệp vụ ngân hàng

KHCN — Khách hàng cá nhân tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHCN — Khách hàng cá nhân tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHCN — Khách hàng cá nhân tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHCN — Khách hàng cá nhân tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHCN — Khách hàng cá nhân tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp (Corporate Banking Customer)

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng (Know Your Customer)

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

KYC — Định danh khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Khcn

Nghiệp vụ ngân hàng

Khối rb

Nghiệp vụ ngân hàng

Kiosk ngân hàng tự động

Banking Self-Service Kiosk

Nghiệp vụ ngân hàng

Máy tự phục vụ đặt tại địa điểm công cộng, cho phép thực hiện giao dịch ngân hàng cơ bản.

Kiểm tra mục đích sử dụng vốn

Loan Purpose Verification

Nghiệp vụ ngân hàng

Hoạt động kiểm tra thực tế việc khách hàng sử dụng tiền vay có đúng mục đích đã cam kết trong hợp đồng tín dụng. Cán bộ tín dụng phải kiểm tra sau giải ngân và lập biên bản kiểm tra.

Kiểm đếm tiền mặt

Cash Counting

Nghiệp vụ ngân hàng

Quy trình kiểm đếm, phân loại và xác nhận số lượng tiền mặt tại quỹ ngân hàng.

Kondor

Nghiệp vụ ngân hàng

Ký quỹ ký cược

Margin Deposit

Nghiệp vụ ngân hàng

Số tiền khách hàng phải ký quỹ tại ngân hàng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.

LDR — Tỷ lệ cho vay trên huy động tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

LDR — Tỷ lệ cho vay trên huy động tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

LDR — Tỷ lệ cho vay trên huy động tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 9/19 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.