Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Mô hình chiết khấu cổ tức
Dividend Discount Model (DDM)
Phương pháp định giá cổ phiếu dựa trên chiết khấu dòng cổ tức dự kiến trong tương lai.
Mô hình chiết khấu cổ tức
Dividend Discount Model (DDM)
Phương pháp định giá cổ phiếu dựa trên chiết khấu dòng cổ tức dự kiến trong tương lai.
Mô hình định giá tài sản vốn
Capital Asset Pricing Model (CAPM)
Mô hình xác định lợi suất kỳ vọng dựa trên rủi ro hệ thống (Beta) và phần bù rủi ro thị trường.
Mô hình định giá tài sản vốn
Capital Asset Pricing Model (CAPM)
Mô hình xác định lợi suất kỳ vọng dựa trên rủi ro hệ thống (Beta) và phần bù rủi ro thị trường.
Mẫu hình cờ
Flag Pattern
Mẫu hình tiếp diễn ngắn hạn: giá điều chỉnh nhẹ (cờ) sau đợt tăng/giảm mạnh (cán cờ).
Mẫu hình cờ
Flag Pattern
Mẫu hình tiếp diễn ngắn hạn: giá điều chỉnh nhẹ (cờ) sau đợt tăng/giảm mạnh (cán cờ).
Mẫu hình hai đáy
Double Bottom Pattern
Mẫu hình đảo chiều tăng giá hình chữ W, giá chạm đáy hai lần rồi bật lên.
Mẫu hình hai đáy
Double Bottom Pattern
Mẫu hình đảo chiều tăng giá hình chữ W, giá chạm đáy hai lần rồi bật lên.
Mẫu hình tam giác
Triangle Pattern
Mẫu hình tiếp diễn trong đó giá dao động hẹp dần, có thể đối xứng, tăng hoặc giảm.
Mẫu hình tam giác
Triangle Pattern
Mẫu hình tiếp diễn trong đó giá dao động hẹp dần, có thể đối xứng, tăng hoặc giảm.
Mẫu hình đầu vai
Head and Shoulders Pattern
Mẫu hình đảo chiều gồm ba đỉnh: đỉnh giữa cao nhất (đầu), hai đỉnh hai bên thấp hơn (vai).
Mẫu hình đầu vai
Head and Shoulders Pattern
Mẫu hình đảo chiều gồm ba đỉnh: đỉnh giữa cao nhất (đầu), hai đỉnh hai bên thấp hơn (vai).
Mức hỗ trợ
Support Level
Mức giá mà áp lực mua đủ mạnh để ngăn giá giảm thêm, tạo nền giá.
Mức hỗ trợ
Support Level
Mức giá mà áp lực mua đủ mạnh để ngăn giá giảm thêm, tạo nền giá.
Mức kháng cự
Resistance Level
Mức giá mà áp lực bán đủ mạnh để ngăn giá tăng thêm, tạo trần giá.
Mức kháng cự
Resistance Level
Mức giá mà áp lực bán đủ mạnh để ngăn giá tăng thêm, tạo trần giá.
Mức lãi suất trung lập
Neutral Interest Rate
Mức lãi suất lý thuyết không kích thích cũng không kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
NPV
Net Present Value
NPV là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Ngân hàng thanh toán bù trừ
Clearing Bank
Ngân hàng thành viên hệ thống thanh toán bù trừ, thực hiện thanh toán cuối cùng giữa các TCTD.
Nhà tạo lập thị trường
Market Maker
Tổ chức tài chính cam kết duy trì báo giá mua và bán liên tục để đảm bảo thanh khoản thị trường.
OTC trái phiếu
OTC Bond Market
Thị trường giao dịch trái phiếu phi tập trung ngoài sàn, các giao dịch thực hiện trực tiếp giữa các đối tác qua điện thoại hoặc nền tảng điện tử.
Pha loãng cổ phần
Share Dilution
Giảm tỷ lệ sở hữu của cổ đông hiện hữu khi doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu mới.
Phá sản doanh nghiệp
Corporate Bankruptcy
Tình trạng doanh nghiệp mất khả năng thanh toán và bị Toà án tuyên bố phá sản.
Phát hành cổ phiếu lần đầu
Initial Public Offering (IPO)
Lần đầu tiên doanh nghiệp bán cổ phiếu ra công chúng trên sàn chứng khoán.
Phát hành cổ phiếu lần đầu
Initial Public Offering (IPO)
Lần đầu tiên doanh nghiệp bán cổ phiếu ra công chúng trên sàn chứng khoán.
Phát hành cổ phiếu lần đầu IPO
Initial Public Offering
Lần đầu tiên công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng và niêm yết trên sàn chứng khoán.
Phát hành thêm cổ phiếu
Secondary Public Offering
Phát hành cổ phiếu bổ sung sau IPO để huy động thêm vốn từ thị trường.
Phát hành thêm cổ phiếu
Secondary Public Offering (SPO)
Việc phát hành thêm cổ phiếu mới sau đợt IPO để huy động vốn bổ sung.
Phân tích Dupont
Dupont Analysis
Phương pháp phân tích ROE thành ba thành phần: biên lợi nhuận, vòng quay tài sản và đòn bẩy tài chính.
Phân tích dòng tiền
Cash Flow Analysis
Đánh giá khả năng tạo tiền và quản lý dòng tiền của doanh nghiệp qua các kỳ.
Trang 8/14 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang