Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Mô hình CreditMetrics
CreditMetrics Model
Mô hình đo lường rủi ro tín dụng danh mục dựa trên ma trận chuyển hạng và tương quan vỡ nợ.
Mô hình CreditMetrics
CreditMetrics Model
Mô hình đo lường rủi ro tín dụng danh mục dựa trên ma trận chuyển hạng và tương quan vỡ nợ.
Mô hình GARCH
Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity
Mô hình dự báo biến động giá tài sản theo cụm, phản ánh biến động thay đổi theo thời gian.
Mô hình GARCH
Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity
Mô hình dự báo biến động giá tài sản theo cụm, phản ánh biến động thay đổi theo thời gian.
Mô hình Hull-White
Hull-White Model
Mô hình lãi suất mở rộng Vasicek cho phép tham số thay đổi theo thời gian, khớp đường cong lợi suất.
Mô hình Hull-White
Hull-White Model
Mô hình lãi suất mở rộng Vasicek cho phép tham số thay đổi theo thời gian, khớp đường cong lợi suất.
Mô hình VAR
Vector Autoregression (VAR)
Mô hình chuỗi thời gian đa biến, mỗi biến hồi quy trên giá trị quá khứ của chính nó và các biến khác.
Mô hình VAR
Vector Autoregression (VAR)
Mô hình chuỗi thời gian đa biến, mỗi biến hồi quy trên giá trị quá khứ của chính nó và các biến khác.
Mô hình Vasicek
Vasicek Model
Mô hình lãi suất ngẫu nhiên một yếu tố với tính chất hồi quy trung bình.
Mô hình Vasicek
Vasicek Model
Mô hình lãi suất ngẫu nhiên một yếu tố với tính chất hồi quy trung bình.
Mô hình chấm điểm tín dụng logistic
Logistic Credit Scoring Model
Mô hình hồi quy logistic dự đoán xác suất vỡ nợ dựa trên các biến đặc trưng khách hàng.
Mô hình chấm điểm tín dụng logistic
Logistic Credit Scoring Model
Mô hình hồi quy logistic dự đoán xác suất vỡ nợ dựa trên các biến đặc trưng khách hàng.
Mô hình nhị thức định giá quyền chọn
Binomial Option Pricing Model
Mô hình định giá quyền chọn bằng cây nhị thức, giá tài sản tăng hoặc giảm mỗi bước thời gian.
Mô hình nhị thức định giá quyền chọn
Binomial Option Pricing Model
Mô hình định giá quyền chọn bằng cây nhị thức, giá tài sản tăng hoặc giảm mỗi bước thời gian.
Mô hình trung bình trượt
Moving Average Model (MA)
Mô hình chuỗi thời gian dự đoán dựa trên sai số dự báo (nhiễu trắng) trong quá khứ.
Mô hình trung bình trượt
Moving Average Model (MA)
Mô hình chuỗi thời gian dự đoán dựa trên sai số dự báo (nhiễu trắng) trong quá khứ.
Mô hình tự hồi quy
Autoregressive Model (AR)
Mô hình chuỗi thời gian dự đoán giá trị hiện tại dựa trên giá trị quá khứ của chính biến đó.
Mô hình tự hồi quy
Autoregressive Model (AR)
Mô hình chuỗi thời gian dự đoán giá trị hiện tại dựa trên giá trị quá khứ của chính biến đó.
Mô phỏng Monte Carlo
Monte Carlo Simulation
Phương pháp sử dụng số ngẫu nhiên mô phỏng nhiều kịch bản để ước tính phân phối kết quả tài chính.
Mô phỏng chuỗi Markov Monte Carlo
Markov Chain Monte Carlo (MCMC)
Phương pháp mô phỏng lấy mẫu từ phân phối phức tạp bằng cách xây dựng chuỗi Markov hội tụ.
Mô phỏng chuỗi Markov Monte Carlo
Markov Chain Monte Carlo (MCMC)
Phương pháp mô phỏng lấy mẫu từ phân phối phức tạp bằng cách xây dựng chuỗi Markov hội tụ.
Mạng nơ-ron nhân tạo trong tài chính
Artificial Neural Network in Finance
Mô hình học sâu ứng dụng trong dự báo giá, phát hiện gian lận và chấm điểm tín dụng.
Mạng nơ-ron nhân tạo trong tài chính
Artificial Neural Network in Finance
Mô hình học sâu ứng dụng trong dự báo giá, phát hiện gian lận và chấm điểm tín dụng.
Mạng nơ-ron sâu
Deep Neural Network
Mô hình trí tuệ nhân tạo với nhiều lớp ẩn, có khả năng học các mẫu phức tạp từ dữ liệu. Ngân hàng sử dụng mạng nơ-ron sâu trong nhận dạng chữ viết tay, phát hiện gian lận giao dịch và dự báo rủi ro.
Mạng nơ-ron sâu
Deep Neural Network
Mô hình trí tuệ nhân tạo với nhiều lớp ẩn, có khả năng học các mẫu phức tạp từ dữ liệu. Ngân hàng sử dụng mạng nơ-ron sâu trong nhận dạng chữ viết tay, phát hiện gian lận giao dịch và dự báo rủi ro.
Mỉm cười biến động
Volatility Smile
Hiện tượng biến động ngụ ý hình chữ U theo giá thực hiện, cao ở ITM và OTM, thấp ở ATM.
Mỉm cười biến động
Volatility Smile
Hiện tượng biến động ngụ ý hình chữ U theo giá thực hiện, cao ở ITM và OTM, thấp ở ATM.
Phân phối chuẩn
Normal Distribution
Phân phối xác suất hình chuông đối xứng, được sử dụng rộng rãi trong mô hình tài chính.
Phân phối chuẩn
Normal Distribution
Phân phối xác suất hình chuông đối xứng, được sử dụng rộng rãi trong mô hình tài chính.
Phân phối đuôi béo
Fat-Tailed Distribution
Phân phối xác suất có xác suất xảy ra sự kiện cực đoan cao hơn phân phối chuẩn.
Trang 3/5 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang