Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thống kê & Mô hình 126

Biến động lịch sử

Historical Volatility

Thống kê & Mô hình

Mức biến động thực tế của giá tài sản tính từ dữ liệu lịch sử trong khoảng thời gian nhất định.

Biến động lịch sử

Historical Volatility

Thống kê & Mô hình

Mức biến động thực tế của giá tài sản tính từ dữ liệu lịch sử trong khoảng thời gian nhất định.

Biến động ngụ ý

Implied Volatility

Thống kê & Mô hình

Mức biến động giá tài sản được suy ra từ giá quyền chọn trên thị trường, phản ánh kỳ vọng thị trường.

Biến động ngụ ý

Implied Volatility

Thống kê & Mô hình

Mức biến động giá tài sản được suy ra từ giá quyền chọn trên thị trường, phản ánh kỳ vọng thị trường.

Bề mặt biến động

Volatility Surface

Thống kê & Mô hình

Đồ thị 3D biến động ngụ ý theo giá thực hiện và kỳ hạn quyền chọn.

Bề mặt biến động

Volatility Surface

Thống kê & Mô hình

Đồ thị 3D biến động ngụ ý theo giá thực hiện và kỳ hạn quyền chọn.

Chuỗi Markov

Markov Chain

Thống kê & Mô hình

Mô hình xác suất trong đó trạng thái tương lai chỉ phụ thuộc vào trạng thái hiện tại.

Chuỗi Markov

Markov Chain

Thống kê & Mô hình

Mô hình xác suất trong đó trạng thái tương lai chỉ phụ thuộc vào trạng thái hiện tại.

Chuỗi thời gian tài chính

Financial Time Series

Thống kê & Mô hình

Dữ liệu tài chính (giá, lợi suất) thu thập theo trình tự thời gian, cần phương pháp phân tích chuyên biệt.

Chuỗi thời gian tài chính

Financial Time Series

Thống kê & Mô hình

Dữ liệu tài chính (giá, lợi suất) thu thập theo trình tự thời gian, cần phương pháp phân tích chuyên biệt.

Chỉ số Greek Delta

Delta (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo giá tài sản cơ sở, đo độ nhạy giá quyền chọn.

Chỉ số Greek Delta

Delta (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo giá tài sản cơ sở, đo độ nhạy giá quyền chọn.

Chỉ số Greek Gamma

Gamma (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm bậc hai giá quyền chọn theo giá tài sản cơ sở, đo tốc độ thay đổi Delta.

Chỉ số Greek Gamma

Gamma (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm bậc hai giá quyền chọn theo giá tài sản cơ sở, đo tốc độ thay đổi Delta.

Chỉ số Greek Rho

Rho (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo lãi suất phi rủi ro, đo độ nhạy với lãi suất.

Chỉ số Greek Rho

Rho (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo lãi suất phi rủi ro, đo độ nhạy với lãi suất.

Chỉ số Greek Theta

Theta (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo thời gian, đo tốc độ mất giá trị thời gian.

Chỉ số Greek Theta

Theta (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo thời gian, đo tốc độ mất giá trị thời gian.

Chỉ số Greek Vega

Vega (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo biến động ngụ ý, đo độ nhạy với biến động.

Chỉ số Greek Vega

Vega (Options Greek)

Thống kê & Mô hình

Đạo hàm giá quyền chọn theo biến động ngụ ý, đo độ nhạy với biến động.

Chỉ số Herfindahl-Hirschman

Herfindahl-Hirschman Index (HHI)

Thống kê & Mô hình

Chỉ số đo lường mức độ tập trung thị trường hoặc danh mục, tổng bình phương thị phần.

Chỉ số Herfindahl-Hirschman

Herfindahl-Hirschman Index (HHI)

Thống kê & Mô hình

Chỉ số đo lường mức độ tập trung thị trường hoặc danh mục, tổng bình phương thị phần.

Copula trong quản lý rủi ro

Copula Models

Thống kê & Mô hình

Hàm toán học mô tả cấu trúc phụ thuộc giữa các biến ngẫu nhiên, dùng đo lường rủi ro danh mục.

Copula trong quản lý rủi ro

Copula Models

Thống kê & Mô hình

Hàm toán học mô tả cấu trúc phụ thuộc giữa các biến ngẫu nhiên, dùng đo lường rủi ro danh mục.

Cây quyết định

Decision Tree

Thống kê & Mô hình

Mô hình học máy có cấu trúc cây, trong đó mỗi nút biểu diễn một điều kiện kiểm tra, mỗi nhánh biểu diễn kết quả kiểm tra, và mỗi lá là quyết định cuối cùng. Dùng rộng rãi trong phê duyệt tín dụng tự động.

Cây quyết định tín dụng

Credit Decision Tree

Thống kê & Mô hình

Mô hình phân loại rủi ro tín dụng bằng cách tách nhánh tuần tự theo các biến quan trọng nhất.

Cây quyết định tín dụng

Credit Decision Tree

Thống kê & Mô hình

Mô hình phân loại rủi ro tín dụng bằng cách tách nhánh tuần tự theo các biến quan trọng nhất.

Giá trị p

P-Value

Thống kê & Mô hình

Xác suất quan sát kết quả cực đoan bằng hoặc hơn nếu giả thuyết không đúng, p < 0.05 thường có ý nghĩa.

Giá trị p

P-Value

Thống kê & Mô hình

Xác suất quan sát kết quả cực đoan bằng hoặc hơn nếu giả thuyết không đúng, p < 0.05 thường có ý nghĩa.

Hệ số tương quan

Correlation Coefficient

Thống kê & Mô hình

Chỉ số đo lường mức độ và chiều hướng quan hệ tuyến tính giữa hai biến, từ -1 đến +1.

Trang 1/5 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.