Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tối ưu thuế hợp pháp

Legal Tax Optimization

Pháp lý

Sử dụng các ưu đãi, khấu trừ thuế trong khuôn khổ pháp luật để giảm thiểu nghĩa vụ thuế.

Tối ưu thuế hợp pháp

Legal Tax Optimization

Pháp lý

Sử dụng các ưu đãi, khấu trừ thuế trong khuôn khổ pháp luật để giảm thiểu nghĩa vụ thuế.

Tổ chức tài chính vi mô

Microfinance Institution

Pháp lý

TCTD chủ yếu phục vụ cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ.

Tổ chức tài chính vi mô

Microfinance Institution

Pháp lý

TCTD chủ yếu phục vụ cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ.

Tổ chức tín dụng

Credit Institution

Pháp lý

Pháp nhân thực hiện hoạt động ngân hàng gồm nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán.

Tổ chức tín dụng

Credit Institution

Pháp lý

Pháp nhân thực hiện hoạt động ngân hàng gồm nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

Fraud and Asset Misappropriation

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản, bao gồm lừa đảo vay vốn ngân hàng bằng hồ sơ giả mạo.

Tội rửa tiền

Money Laundering Crime

Pháp lý

Hành vi phạm tội hợp thức hoá tiền hoặc tài sản có nguồn gốc bất hợp pháp, bị xử lý hình sự nghiêm khắc tại Việt Nam.

Tội tham ô tài sản ngân hàng

Embezzlement of Bank Assets

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng lợi dụng chức vụ chiếm đoạt tài sản của ngân hàng, bị xử lý hình sự theo Bộ luật Hình sự.

Tội vi phạm quy định về hoạt động cho vay

Crime of Violating Lending Regulations

Pháp lý

Tội danh hình sự quy định tại Bộ luật Hình sự áp dụng khi cán bộ ngân hàng vi phạm quy định cho vay gây thiệt hại lớn.

Tờ khai thuế giá trị gia tăng

VAT Return

Pháp lý

Báo cáo định kỳ doanh nghiệp nộp cơ quan thuế kê khai số thuế GTGT đầu ra, đầu vào và số thuế phải nộp.

Tỷ lệ an toàn vốn

Capital Adequacy Ratio (CAR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa vốn tự có và tổng tài sản có rủi ro quy đổi, phản ánh mức độ đủ vốn của TCTD.

Tỷ lệ an toàn vốn

Capital Adequacy Ratio (CAR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa vốn tự có và tổng tài sản có rủi ro quy đổi, phản ánh mức độ đủ vốn của TCTD.

Tỷ lệ cho vay so với huy động

Loan-to-Deposit Ratio (LDR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa tổng dư nợ cho vay và tổng huy động vốn, phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động.

Tỷ lệ cho vay so với huy động

Loan-to-Deposit Ratio (LDR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa tổng dư nợ cho vay và tổng huy động vốn, phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Required Reserve Ratio

Pháp lý

Tỷ lệ trên tổng tiền gửi mà TCTD phải gửi tại NHNN, là công cụ điều hành chính sách tiền tệ.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Required Reserve Ratio

Pháp lý

Tỷ lệ trên tổng tiền gửi mà TCTD phải gửi tại NHNN, là công cụ điều hành chính sách tiền tệ.

Tỷ lệ khả năng chi trả

Liquidity Coverage Ratio (LCR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa tài sản thanh khoản cao và dòng tiền ra ròng trong 30 ngày kịch bản bất lợi.

Tỷ lệ khả năng chi trả

Liquidity Coverage Ratio (LCR)

Pháp lý

Tỷ lệ giữa tài sản thanh khoản cao và dòng tiền ra ròng trong 30 ngày kịch bản bất lợi.

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng

Net Stable Funding Ratio (NSFR)

Pháp lý

Tỷ lệ đảm bảo nguồn vốn ổn định dài hạn đủ tài trợ cho tài sản và hoạt động ngoại bảng.

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng

Net Stable Funding Ratio (NSFR)

Pháp lý

Tỷ lệ đảm bảo nguồn vốn ổn định dài hạn đủ tài trợ cho tài sản và hoạt động ngoại bảng.

Tỷ lệ sở hữu tối đa

Maximum Ownership Ratio

Pháp lý

Quy định mức tối đa mà cá nhân, tổ chức được sở hữu cổ phần tại TCTD cổ phần.

Tỷ lệ sở hữu tối đa

Maximum Ownership Ratio

Pháp lý

Quy định mức tối đa mà cá nhân, tổ chức được sở hữu cổ phần tại TCTD cổ phần.

Tỷ lệ tối đa vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-to-Long Term Lending Ratio

Pháp lý

Giới hạn tỷ lệ vốn ngắn hạn được dùng để cho vay trung và dài hạn nhằm kiểm soát rủi ro kỳ hạn.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-Term to Medium/Long-Term Lending Ratio

Pháp lý

Tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn mà TCTD được sử dụng để cho vay trung và dài hạn theo quy định NHNN.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-Term to Medium/Long-Term Lending Ratio

Pháp lý

Tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn mà TCTD được sử dụng để cho vay trung và dài hạn theo quy định NHNN.

Uỷ ban Giám sát Tài chính Quốc gia

National Financial Supervisory Commission

Pháp lý

Cơ quan tư vấn cho Chính phủ về giám sát thị trường tài chính, phối hợp chính sách tiền tệ và tài khoá.

Uỷ ban Giám sát Tài chính Quốc gia

National Financial Supervisory Commission

Pháp lý

Cơ quan tư vấn cho Chính phủ về giám sát thị trường tài chính, phối hợp chính sách tiền tệ và tài khoá.

Uỷ quyền giao dịch ngân hàng

Banking Transaction Authorization

Pháp lý

Việc chủ tài khoản uỷ quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện các giao dịch ngân hàng thay mình. Giấy uỷ quyền phải có công chứng hoặc chứng thực và quy định rõ phạm vi, thời hạn uỷ quyền.

Uỷ thác thi hành án

Enforcement Entrustment

Pháp lý

Cơ chế một cơ quan thi hành án uỷ quyền cho cơ quan thi hành án khác thực hiện một phần việc thi hành bản án.

Trang 12/14 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.