Tiền giả tiếng Trung là gì?
Tiền giả tiếng Trung là 假币(jiǎbì)/ 伪钞.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Tiền giả | 假币(jiǎbì)/ 伪钞 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Tiền giả trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.