BKS — Ban Kiểm soát (Supervisory Board) là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

BKS — Ban Kiểm soát (Supervisory Board)

BKS (Ban Kiểm soát / Supervisory Board) là cơ quan do Đại hội đồng cổ đông bầu, có chức năng giám sát Hội đồng quản trị và Ban Điều hành trong việc quản lý, điều hành ngân hàng. Nhiệm vụ: giám sát tuân thủ pháp luật và điều lệ, kiểm tra BCTC, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, báo cáo ĐHĐCĐ. BKS gồm 3-5 thành viên, trong đó ít nhất 1 người có chuyên môn kế toán/kiểm toán. BKS hoạt động độc lập với HĐQT — không kiêm nhiệm chức vụ quản lý/điều hành. Tại các ngân hàng áp dụng mô hình quản trị 1 tầng (có Uỷ ban Kiểm toán trực thuộc HĐQT), BKS có thể không bắt buộc. Theo Luật TCTD 2024 và Luật Doanh nghiệp 2020.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về BKS — Ban Kiểm soát (Supervisory Board)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song

A

Acq

Nghiệp vụ ngân hàng

Acq là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

A

Annual Fee — Phí thường niên thẻ tín dụng

Nghiệp vụ ngân hàng

Annual Fee (Phí thường niên) là khoản phí ngân hàng thu hàng năm để duy trì thẻ tín dụng hoặc thẻ gh

B

BKS — Ban Kiểm soát tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

BKS — Ban Kiểm soát tiếng Anh là BKS — Supervisory Board / Board of Supervisors. Thuật ngữ ngân hàng

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.