Thanh toán quốc tế — TTQT (International Payment) là gì?

Thanh toán quốc tế

Thanh toán quốc tế — TTQT (International Payment)

Thanh toán quốc tế — TTQT (International Payment / Trade Finance) là các phương thức thanh toán giữa bên mua và bên bán ở các quốc gia khác nhau, thông qua hệ thống ngân hàng. Các phương thức chính: (1) Chuyển tiền (Remittance / T/T) — đơn giản nhất, rủi ro cho người bán; (2) Nhờ thu (Collection) — D/P (trả tiền nhận chứng từ), D/A (chấp nhận hối phiếu nhận chứng từ); (3) Thư tín dụng (L/C — Letter of Credit) — an toàn nhất, ngân hàng cam kết thanh toán; (4) Ghi sổ (Open Account) — rủi ro cho người bán, áp dụng khi tin tưởng. Incoterms 2020: EXW, FCA, FAS, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP — quy định trách nhiệm chi phí và rủi ro giữa người mua/bán. Trong đề thi ngân hàng, TTQT chiếm 2-3 câu, tập trung L/C và Incoterms.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Thanh toán quốc tế — TTQT (International Payment)

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là phần số tài khoản ngân hàng nội địa trong cấu trúc IBAN, không b

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.