Pháp chế ngân hàng tiếng Trung là gì?
Pháp chế ngân hàng tiếng Trung là 法务部(fǎwùbù)/ 合规部.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Pháp chế ngân hàng | 法务部(fǎwùbù)/ 合规部 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Pháp chế ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.