Bảng cân đối kế toán tiếng Trung là gì?
Bảng cân đối kế toán tiếng Trung là 资产负债表(zīchǎn fùzhài biǎo).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Bảng cân đối kế toán | 资产负债表(zīchǎn fùzhài biǎo) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Bảng cân đối kế toán trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.