BCKQKD là gì?

Kế toán ngân hàng

BCKQKD

BCKQKD (Income Statement) — Phản ánh thu nhập, chi phí, lợi nhuận trong kỳ.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về BCKQKD

Thuật ngữ liên quan

7

7 nguyên tắc kế toán

Kế toán ngân hàng

7 nguyên tắc kế toán (7 accounting principles) — Dồn tích, Liên tục, Giá gốc, Phù hợp, Nhất quán, Th

B

BCĐKT

Kế toán ngân hàng

BCĐKT (Balance Sheet) — Phản ánh tổng TS và nguồn vốn tại một thời điểm.

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Anh là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Anh là Income Statement / Profit and Loss Statement (P&L). Thuật ng

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Hàn là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Hàn là 손익계산서(손익계산서)/ P&L. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Nhật là 損益計算書(そんえきけいさんしょ)/ P&L. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-N

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Trung là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Trung là 利润表(lìrùn biǎo)/ 损益表. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là Estado de Resultados / Cuenta de Pérdidas y Ganancia

B

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tiếng Anh là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tiếng Anh là Cash Flow Statement. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Anh.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.