Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
Internal Rate of Return (IRR)
Mức chiết khấu làm cho NPV của dự án bằng 0, dùng để so sánh hiệu quả đầu tư.
Tỷ suất lợi nhuận gộp
Gross Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần, phản ánh hiệu quả quản lý giá vốn.
Tỷ suất lợi nhuận gộp
Gross Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần, phản ánh hiệu quả quản lý giá vốn.
Tỷ suất lợi nhuận ròng
Net Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần.
Tỷ suất lợi nhuận ròng
Net Profit Margin
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần.
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
Return on Assets (ROA)
Chỉ số đo lường khả năng sinh lời so với tổng tài sản, tính bằng lợi nhuận sau thuế chia tổng tài sản.
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
Return on Assets (ROA)
Chỉ số đo lường khả năng sinh lời so với tổng tài sản, tính bằng lợi nhuận sau thuế chia tổng tài sản.
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Return on Equity (ROE)
Chỉ số đo lường hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu, tính bằng lợi nhuận sau thuế chia vốn chủ sở hữu.
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Return on Equity (ROE)
Chỉ số đo lường hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu, tính bằng lợi nhuận sau thuế chia vốn chủ sở hữu.
Tỷ suất sinh lời ROI
Return on Investment
Tỷ lệ lợi nhuận thu được trên vốn đầu tư, đo hiệu quả tổng thể của khoản đầu tư.
Tỷ suất sinh lời kế toán
Accounting Rate of Return (ARR)
Tỷ suất lợi nhuận trung bình trên vốn đầu tư ban đầu, phương pháp đơn giản không chiết khấu.
Tỷ suất sinh lời kế toán
Accounting Rate of Return (ARR)
Tỷ suất lợi nhuận trung bình trên vốn đầu tư ban đầu, phương pháp đơn giản không chiết khấu.
Tỷ suất sinh lời kỳ vọng
Expected Rate of Return
Mức sinh lời trung bình dự kiến của khoản đầu tư, tính bằng bình quân gia quyền các kịch bản lợi nhuận với xác suất tương ứng. Là cơ sở so sánh và lựa chọn giữa các cơ hội đầu tư trong ngân hàng.
Tỷ suất sinh lời nội bộ
Internal Rate of Return (IRR)
Tỷ suất chiết khấu làm cho NPV của dòng tiền đầu tư bằng không, dùng đánh giá hiệu quả dự án.
Tỷ suất sinh lời nội bộ
Internal Rate of Return (IRR)
Tỷ suất chiết khấu làm cho NPV của dòng tiền đầu tư bằng không, dùng đánh giá hiệu quả dự án.
Tỷ suất sinh lời điều chỉnh rủi ro
Risk-Adjusted Return
Tỷ suất sinh lời đã tính đến mức độ rủi ro, cho phép so sánh công bằng giữa các khoản đầu tư.
Tỷ suất sinh lời điều chỉnh rủi ro
Risk-Adjusted Return
Tỷ suất sinh lời đã tính đến mức độ rủi ro, cho phép so sánh công bằng giữa các khoản đầu tư.
Tỷ số Tobin Q
Tobin's Q Ratio
Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị thay thế tài sản, đánh giá doanh nghiệp được định giá cao hay thấp.
Tỷ số Tobin Q
Tobin's Q Ratio
Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị thay thế tài sản, đánh giá doanh nghiệp được định giá cao hay thấp.
Tỷ số Treynor
Treynor Ratio
Chỉ tiêu đo lường lợi suất vượt trội trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống (Beta).
Tỷ số Treynor
Treynor Ratio
Chỉ tiêu đo lường lợi suất vượt trội trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống (Beta).
Tỷ số giá trên giá trị sổ sách
Price-to-Book Ratio (P/B)
Tỷ số giữa giá thị trường cổ phiếu và giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu.
Tỷ số giá trên giá trị sổ sách
Price-to-Book Ratio (P/B)
Tỷ số giữa giá thị trường cổ phiếu và giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu.
Tỷ số giá trên thu nhập
Price-to-Earnings Ratio (P/E)
Tỷ số giữa giá thị trường cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu, đánh giá mức định giá.
Tỷ số giá trên thu nhập
Price-to-Earnings Ratio (P/E)
Tỷ số giữa giá thị trường cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu, đánh giá mức định giá.
Tỷ số nợ
Debt Ratio
Tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả và tổng tài sản, phản ánh mức độ phụ thuộc vào nợ.
Tỷ số nợ
Debt Ratio
Tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả và tổng tài sản, phản ánh mức độ phụ thuộc vào nợ.
Tỷ số thanh toán hiện hành
Current Ratio
Tỷ số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, đánh giá khả năng thanh toán nghĩa vụ ngắn hạn.
Tỷ số thanh toán hiện hành
Current Ratio
Tỷ số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, đánh giá khả năng thanh toán nghĩa vụ ngắn hạn.
Tỷ số thanh toán nhanh
Quick Ratio
Tỷ số thanh khoản loại trừ hàng tồn kho, phản ánh khả năng thanh toán nhanh.
Trang 12/14 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang