Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Tín dụng 622

Ví điện tử liên kết thẻ

E-Wallet Linked to Card

Tín dụng

Ứng dụng thanh toán số liên kết với tài khoản ngân hàng hoặc thẻ để thanh toán trực tuyến và offline.

Xoá nợ

Write-Off

Tín dụng

Việc đưa khoản nợ không có khả năng thu hồi ra khỏi bảng cân đối kế toán, dùng dự phòng rủi ro bù đắp.

Xoá nợ

Write-Off

Tín dụng

Việc đưa khoản nợ không có khả năng thu hồi ra khỏi bảng cân đối kế toán, dùng dự phòng rủi ro bù đắp.

Xoá nợ tín dụng

Debt Write-Off

Tín dụng

Hành động kế toán ghi giảm nợ không thể thu hồi khỏi bảng cân đối, vẫn tiếp tục truy đòi bên ngoài sổ sách.

Xác thực 3D Secure

3D Secure Authentication

Tín dụng

Giao thức bảo mật bổ sung cho giao dịch thẻ trực tuyến, yêu cầu chủ thẻ xác minh qua mật khẩu hoặc OTP.

Xếp hạng tín dụng

Credit Rating

Tín dụng

Đánh giá mức độ uy tín và khả năng thanh toán nợ của khách hàng theo thang điểm chuẩn hoá.

Xếp hạng tín dụng

Credit Rating

Tín dụng

Đánh giá mức độ uy tín và khả năng thanh toán nợ của khách hàng theo thang điểm chuẩn hoá.

Xếp hạng tín dụng nội bộ

Internal Credit Rating

Tín dụng

Hệ thống chấm điểm tín dụng do ngân hàng tự xây dựng để đánh giá rủi ro khách hàng.

Xếp hạng tín dụng nội bộ

Internal Credit Rating

Tín dụng

Hệ thống chấm điểm tín dụng do ngân hàng tự xây dựng để đánh giá rủi ro khách hàng.

Xếp hạng tín dụng quốc tế

International Credit Rating

Tín dụng

Đánh giá mức độ tín nhiệm do Moody's, S&P, Fitch cấp cho quốc gia hoặc doanh nghiệp.

Xếp hạng tín dụng quốc tế

International Credit Rating

Tín dụng

Đánh giá mức độ tín nhiệm do Moody's, S&P, Fitch cấp cho quốc gia hoặc doanh nghiệp.

Xử lý nợ xấu

Bad Debt Resolution

Tín dụng

Các biện pháp mà ngân hàng áp dụng để giảm thiểu tổn thất từ nợ xấu như cơ cấu nợ, bán nợ, xoá nợ.

Xử lý nợ xấu

Bad Debt Resolution

Tín dụng

Các biện pháp mà ngân hàng áp dụng để giảm thiểu tổn thất từ nợ xấu như cơ cấu nợ, bán nợ, xoá nợ.

Ân hạn gốc

Principal Grace Period

Tín dụng

Giai đoạn khách hàng chỉ trả lãi mà chưa phải trả gốc, thường áp dụng cho khoản vay dự án.

Điểm tín dụng

Credit Score

Tín dụng

Chỉ số bằng số đánh giá mức độ tín nhiệm của khách hàng dựa trên lịch sử tín dụng và các yếu tố tài chính.

Điểm tín dụng

Credit Score

Tín dụng

Chỉ số bằng số đánh giá mức độ tín nhiệm của khách hàng dựa trên lịch sử tín dụng và các yếu tố tài chính.

Điểm tín dụng cá nhân

Credit Score

Tín dụng

Điểm số đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng của cá nhân dựa trên lịch sử vay nợ và trả nợ.

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Security Transaction Registration

Tín dụng

Thủ tục đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền để công khai hoá quyền lợi trên tài sản bảo đảm.

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Security Transaction Registration

Tín dụng

Thủ tục đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền để công khai hoá quyền lợi trên tài sản bảo đảm.

Đơn vị chấp nhận thẻ

Merchant (POS Merchant)

Tín dụng

Tổ chức, cá nhân ký hợp đồng với ngân hàng để chấp nhận thanh toán bằng thẻ ngân hàng.

Định giá tài sản bảo đảm

Collateral Valuation

Tín dụng

Quá trình xác định giá trị thị trường của tài sản dùng làm bảo đảm cho khoản vay.

Định giá tài sản bảo đảm

Collateral Valuation

Tín dụng

Quá trình xác định giá trị thị trường của tài sản dùng làm bảo đảm cho khoản vay.

Trang 21/21 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.