Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Tín dụng 622

Mua trước trả sau BNPL

Buy Now Pay Later

Tín dụng

Dịch vụ tài chính cho phép người mua thanh toán dần sau khi nhận hàng, thường không lãi suất ngắn hạn.

Máy POS

Point of Sale Terminal

Tín dụng

Thiết bị đọc thẻ tại điểm bán hàng, xử lý giao dịch thanh toán thẻ không tiền mặt.

Mã OTP xác thực giao dịch

One-Time Password (OTP)

Tín dụng

Mã số dùng một lần gửi qua SMS hoặc ứng dụng để xác thực giao dịch trực tuyến hoặc chuyển khoản.

Mã QR thanh toán

QR Code Payment

Tín dụng

Thanh toán qua quét mã QR bằng ứng dụng ngân hàng hoặc ví điện tử, không cần tiền mặt hay thẻ vật lý.

Mã QR thanh toán thẻ

QR Code Card Payment

Tín dụng

Hình thức thanh toán bằng cách quét mã QR liên kết với thẻ hoặc tài khoản ngân hàng tại điểm bán lẻ.

Mô hình Altman Z-Score

Altman Z-Score Model

Tín dụng

Mô hình dự báo phá sản doanh nghiệp dựa trên 5 tỷ số tài chính kết hợp, điểm Z dưới 1.81 cảnh báo phá sản.

Mô hình Altman Z-Score

Altman Z-Score Model

Tín dụng

Mô hình dự báo phá sản doanh nghiệp dựa trên 5 tỷ số tài chính kết hợp, điểm Z dưới 1.81 cảnh báo phá sản.

Mô hình Merton

Merton Model

Tín dụng

Mô hình cấu trúc đo lường rủi ro tín dụng doanh nghiệp dựa trên giá trị tài sản và biến động vốn cổ phần.

Mô hình Merton

Merton Model

Tín dụng

Mô hình cấu trúc đo lường rủi ro tín dụng doanh nghiệp dựa trên giá trị tài sản và biến động vốn cổ phần.

Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn

Contingent Liability

Tín dụng

Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện chưa chắc chắn: bảo lãnh, cam kết L/C.

Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn

Contingent Liability

Tín dụng

Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện chưa chắc chắn: bảo lãnh, cam kết L/C.

Ngày đến hạn thanh toán thẻ

Payment Due Date

Tín dụng

Ngày muộn nhất chủ thẻ phải thanh toán ít nhất số dư tối thiểu để tránh phí phạt và lãi phạt.

Ngân hàng Chính sách xã hội

Vietnam Bank for Social Policies (VBSP)

Tín dụng

Ngân hàng chuyên cung cấp tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo, cận nghèo và đối tượng chính sách.

Ngân hàng lưu động

Mobile Banking Unit

Tín dụng

Dịch vụ ngân hàng di động đến vùng nông thôn xa xôi, phục vụ bà con không có chi nhánh gần.

Ngân hàng lưu động

Mobile Banking Unit

Tín dụng

Dịch vụ ngân hàng di động đến vùng nông thôn xa xôi, phục vụ bà con không có chi nhánh gần.

Ngân hàng số

Digital Banking

Tín dụng

Mô hình ngân hàng cung cấp toàn bộ dịch vụ qua kênh số (app, web) không cần đến chi nhánh vật lý.

Ngân hàng đầu mối hợp vốn

Lead Arranger

Tín dụng

Ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức, cấu trúc và phân phối khoản vay hợp vốn cho nhóm ngân hàng.

Ngân hàng đầu mối hợp vốn

Lead Arranger

Tín dụng

Ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức, cấu trúc và phân phối khoản vay hợp vốn cho nhóm ngân hàng.

Ngưỡng tín dụng cá nhân

Individual Credit Threshold

Tín dụng

Tổng dư nợ tối đa một cá nhân được vay tại một ngân hàng, tính theo % vốn tự có của ngân hàng.

Nợ có khả năng mất vốn

Potential Capital Loss Debt

Tín dụng

Khoản nợ được đánh giá có rủi ro rất cao, không thu hồi được, thuộc nhóm 5.

Nợ có khả năng mất vốn

Potential Capital Loss Debt

Tín dụng

Khoản nợ được đánh giá có rủi ro rất cao, không thu hồi được, thuộc nhóm 5.

Nợ nhóm 1

Standard Debt (Group 1)

Tín dụng

Khoản nợ trong hạn và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn.

Nợ nhóm 1

Standard Debt (Group 1)

Tín dụng

Khoản nợ trong hạn và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn.

Nợ nhóm 2

Watch Debt (Group 2)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày hoặc nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu.

Nợ nhóm 2

Watch Debt (Group 2)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày hoặc nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu.

Nợ nhóm 3

Sub-Standard Debt (Group 3)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày, thuộc diện nợ xấu theo quy định.

Nợ nhóm 3

Sub-Standard Debt (Group 3)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày, thuộc diện nợ xấu theo quy định.

Nợ nhóm 4

Doubtful Debt (Group 4)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày, có nghi ngờ lớn về khả năng thu hồi.

Nợ nhóm 4

Doubtful Debt (Group 4)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày, có nghi ngờ lớn về khả năng thu hồi.

Nợ nhóm 5

Loss Debt (Group 5)

Tín dụng

Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày hoặc được đánh giá không có khả năng thu hồi.

Trang 13/21 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.