Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

GDP bình quân đầu người

GDP Per Capita

Kinh tế

Tổng GDP chia cho dân số trung bình của quốc gia, dùng để so sánh mức sống và trình độ phát triển kinh tế.

GDP xanh

Green GDP

Kinh tế

Chỉ số điều chỉnh GDP truyền thống bằng cách trừ đi các chi phí thiệt hại môi trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

GNI

Gross National Income

Kinh tế

Tổng thu nhập quốc gia — tổng thu nhập mà công dân một nước nhận được từ cả trong và ngoài nước trong một kỳ.

GNP

Gross National Product

Kinh tế

Tổng sản phẩm quốc gia — tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân một nước sản xuất, bất kể ở trong hay ngoài lãnh thổ.

Giá cân bằng thị trường

Market Equilibrium Price

Kinh tế

Mức giá tại đó lượng cung bằng lượng cầu, thị trường được thanh toán không còn dư thừa hay thiếu hụt.

Giá cả và sản lượng tối ưu độc quyền

Monopoly Pricing and Output

Kinh tế

Độc quyền tối đa hoá lợi nhuận tại MR=MC và định giá trên đường cầu, tạo tổn thất phúc lợi.

Giá sàn

Price Floor

Kinh tế

Mức giá tối thiểu do Nhà nước quy định, thường gây dư thừa cung nếu đặt trên giá cân bằng.

Giá trần

Price Ceiling

Kinh tế

Mức giá tối đa do Nhà nước quy định, thường gây thiếu hụt cung nếu đặt dưới giá cân bằng.

Giảm phát

Deflation

Kinh tế

Hiện tượng mức giá chung giảm liên tục trong nền kinh tế, ngược lại với lạm phát.

Giảm phát

Deflation

Kinh tế

Hiện tượng mức giá chung giảm liên tục, thường gắn với suy giảm tổng cầu và hoạt động kinh tế trì trệ.

Hiệp định thương mại tự do FTA

Free Trade Agreement

Kinh tế

Thoả thuận giữa các quốc gia nhằm giảm hoặc xoá bỏ thuế quan và rào cản thương mại lẫn nhau.

Hiệu quả Pareto

Pareto Efficiency

Kinh tế

Phân bổ nguồn lực mà không thể làm cho một người tốt hơn mà không làm người khác xấu đi.

Hiệu ứng Fisher

Fisher Effect

Kinh tế

Mối quan hệ cho rằng lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực cộng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng.

Hiệu ứng Fisher

Fisher Effect

Kinh tế

Mối quan hệ cho rằng lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực cộng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng.

Hiệu ứng J-curve

J-Curve Effect

Kinh tế

Hiện tượng cán cân thương mại xấu đi ngắn hạn sau phá giá trước khi cải thiện dài hạn.

Hiệu ứng J-curve

J-Curve Effect

Kinh tế

Hiện tượng cán cân thương mại xấu đi ngắn hạn sau phá giá trước khi cải thiện dài hạn.

Hiệu ứng lan toả tài chính

Financial Contagion

Kinh tế

Hiện tượng khủng hoảng tài chính tại một quốc gia lan sang các nước khác qua kết nối thương mại và tài chính.

Hiệu ứng lan toả tài chính

Financial Contagion

Kinh tế

Hiện tượng khủng hoảng tài chính tại một quốc gia lan sang các nước khác qua kết nối thương mại và tài chính.

Hiệu ứng lấn át

Crowding Out Effect

Kinh tế

Hiện tượng chi tiêu công tăng dẫn đến giảm đầu tư tư nhân do lãi suất tăng.

Hiệu ứng lấn át

Crowding Out Effect

Kinh tế

Hiện tượng chi tiêu công tăng dẫn đến giảm đầu tư tư nhân do lãi suất tăng.

Hiệu ứng mạng lưới

Network Effect

Kinh tế

Giá trị của sản phẩm/dịch vụ tăng lên khi có nhiều người sử dụng hơn, ví dụ: mạng xã hội, hệ sinh thái thanh toán.

Hiệu ứng số nhân tiền tệ

Money Multiplier Effect

Kinh tế

Cơ chế mà qua đó hệ thống ngân hàng tạo ra lượng tiền gửi (cung tiền) lớn gấp nhiều lần so với lượng tiền cơ sở ban đầu. Hệ số nhân tiền phụ thuộc vào tỷ lệ dự trữ bắt buộc và hành vi giữ tiền mặt.

Hiệu ứng số nhân tài khoá

Fiscal Multiplier Effect

Kinh tế

Mỗi đồng chi tiêu Chính phủ tăng thêm có thể tạo ra nhiều hơn một đồng tăng trưởng GDP.

Hiệu ứng thay thế

Substitution Effect

Kinh tế

Khi giá hàng hoá tăng, người tiêu dùng thay bằng hàng hoá rẻ hơn dù thu nhập thực tế chưa đổi.

Hiệu ứng thu nhập

Income Effect

Kinh tế

Khi giá tăng làm giảm sức mua (thu nhập thực), người tiêu dùng giảm cầu tất cả hàng hoá thông thường.

Hiệu ứng tài sản

Wealth Effect

Kinh tế

Xu hướng chi tiêu nhiều hơn khi giá trị tài sản (bất động sản, chứng khoán) tăng lên, dù thu nhập thực không đổi. Hiệu ứng tài sản là kênh truyền dẫn quan trọng của chính sách tiền tệ đến tiêu dùng.

Hàm Cobb-Douglas

Cobb-Douglas Function

Kinh tế

Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa đầu vào lao động, vốn và sản lượng đầu ra của doanh nghiệp.

Hàm hữu dụng

Utility Function

Kinh tế

Hàm số biểu diễn mức độ thoả mãn hoặc hữu ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng các tổ hợp hàng hoá khác nhau.

Hàng hoá Giffen

Giffen Good

Kinh tế

Hàng hoá đặc biệt mà cầu tăng khi giá tăng, do hiệu ứng thu nhập lấn át hiệu ứng thay thế.

Hàng hoá Veblen

Veblen Good

Kinh tế

Hàng hoá xa xỉ mà cầu tăng khi giá tăng vì giá cao tạo ra địa vị xã hội cho người sở hữu.

Trang 5/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.