Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Thị trường mở OMO

Open Market Operations

Kinh tế

Ngân hàng Trung ương mua bán giấy tờ có giá trên thị trường để điều tiết cung tiền và lãi suất.

Tiền lương tối thiểu

Minimum Wage

Kinh tế

Mức lương thấp nhất mà pháp luật quy định người sử dụng lao động phải trả cho người lao động.

Toàn cầu hoá kinh tế

Economic Globalization

Kinh tế

Quá trình hội nhập ngày càng sâu rộng của các nền kinh tế quốc gia thông qua thương mại, đầu tư và dòng vốn.

Trợ giá

Price Subsidy

Kinh tế

Khoản hỗ trợ tài chính của nhà nước nhằm giảm giá một loại hàng hoá hoặc dịch vụ xuống thấp hơn giá thị trường để người dân dễ tiếp cận.

Tài khoản vốn

Capital Account

Kinh tế

Phần của cán cân thanh toán ghi nhận dòng vốn đầu tư và cho vay giữa cư dân và phi cư dân.

Tài khoản vốn

Capital Account

Kinh tế

Phần của cán cân thanh toán ghi nhận dòng vốn đầu tư và cho vay giữa cư dân và phi cư dân.

Tác động lan truyền

Spillover Effect

Kinh tế

Hiện tượng biến động kinh tế ở một quốc gia lan sang các quốc gia khác qua kênh thương mại và tài chính.

Tác động lan truyền

Spillover Effect

Kinh tế

Hiện tượng biến động kinh tế ở một quốc gia lan sang các quốc gia khác qua kênh thương mại và tài chính.

Tái cơ cấu kinh tế

Economic Restructuring

Kinh tế

Quá trình điều chỉnh cấu trúc nền kinh tế theo hướng nâng cao năng suất, chuyển dịch sang lĩnh vực giá trị cao hơn.

Tái cấp vốn

Refinancing

Kinh tế

Tái cấp vốn là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Tô kinh tế

Economic Rent

Kinh tế

Phần thu nhập vượt quá chi phí cơ hội tối thiểu cần thiết để giữ nguồn lực trong hoạt động sử dụng hiện tại.

Tăng trưởng kinh tế

Economic Growth

Kinh tế

Sự gia tăng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của nền kinh tế qua thời gian, thường đo bằng GDP.

Tăng trưởng kinh tế

Economic Growth

Kinh tế

Sự gia tăng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của nền kinh tế qua thời gian, thường đo bằng GDP.

Tăng trưởng kinh tế tiềm năng

Potential GDP Growth

Kinh tế

Tốc độ tăng trưởng GDP mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng hết các nguồn lực không gây lạm phát.

Tăng trưởng xanh

Green Growth

Kinh tế

Mô hình tăng trưởng kinh tế gắn liền với bảo vệ môi trường, giảm phát thải carbon và sử dụng tài nguyên hiệu quả.

Tốc độ lưu hành tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế

Số lần một đơn vị tiền tệ được sử dụng trong giao dịch mua hàng hoá dịch vụ trong một kỳ.

Tốc độ lưu hành tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế

Số lần một đơn vị tiền tệ được sử dụng trong giao dịch mua hàng hoá dịch vụ trong một kỳ.

Tốc độ lưu thông tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế

Tốc độ trung bình một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ trong một kỳ.

Tổ chức Thương mại Thế giới

World Trade Organization (WTO)

Kinh tế

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại.

Tổ chức Thương mại Thế giới

World Trade Organization (WTO)

Kinh tế

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại.

Tổ chức Thương mại Thế giới WTO

World Trade Organization

Kinh tế

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu, giải quyết tranh chấp và đàm phán tự do hoá thương mại.

Tổn thất phúc lợi xã hội

Deadweight Loss

Kinh tế

Phần tổn thất hiệu quả kinh tế do cạnh tranh không hoàn hảo, thuế, trợ cấp hoặc kiểm soát giá.

Tổn thất vô ích

Deadweight Loss

Kinh tế

Tổn thất hiệu quả kinh tế xảy ra khi thị trường không đạt trạng thái cân bằng tối ưu do thuế, độc quyền hoặc ngoại tác.

Tổng cung

Aggregate Supply (AS)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp muốn cung cấp tại các mức giá khác nhau.

Tổng cung

Aggregate Supply

Kinh tế

Tổng lượng hàng hoá và dịch vụ mà các nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng tại các mức giá khác nhau.

Tổng cầu

Aggregate Demand (AD)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà mọi thành phần kinh tế muốn mua tại các mức giá khác nhau.

Tổng cầu

Aggregate Demand (AD)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà mọi thành phần kinh tế muốn mua tại các mức giá khác nhau.

Tổng sản phẩm quốc dân

Gross National Product (GNP)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân một quốc gia sản xuất, bao gồm cả ở nước ngoài.

Tổng sản phẩm quốc dân

Gross National Product (GNP)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân một quốc gia sản xuất, bao gồm cả ở nước ngoài.

Tổng sản phẩm quốc nội

Gross Domestic Product (GDP)

Kinh tế

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một kỳ.

Trang 11/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.