Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Kiểm kê tài sản
Asset Inventory
Hoạt động kiểm tra, đối chiếu số lượng và giá trị thực tế của tài sản so với sổ sách kế toán.
Kiểm kê tài sản
Asset Inventory
Hoạt động kiểm tra, đối chiếu số lượng và giá trị thực tế của tài sản so với sổ sách kế toán.
Kiểm soát nội bộ kế toán
Internal Accounting Control
Hệ thống quy trình và thủ tục nhằm đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin kế toán và bảo vệ tài sản.
Kiểm soát nội bộ kế toán
Internal Accounting Control
Hệ thống quy trình và thủ tục nhằm đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin kế toán và bảo vệ tài sản.
Kiểm toán báo cáo tài chính
Financial Statement Audit
Quá trình kiểm tra độc lập xem báo cáo tài chính có trình bày trung thực và hợp lý theo chuẩn mực không.
Kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng
Bank Financial Statement Audit
Quy trình kiểm toán đặc thù cho ngân hàng, tập trung vào dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý và cam kết ngoại bảng.
Kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng
Bank Financial Statement Audit
Quy trình kiểm toán đặc thù cho ngân hàng, tập trung vào dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý và cam kết ngoại bảng.
Kiểm toán nội bộ kế toán
Internal Accounting Audit
Rà soát độc lập các quy trình và bút toán kế toán nhằm phát hiện sai sót và gian lận.
Kiểm toán nội bộ mô hình rủi ro
Internal Model Audit
Kiểm tra tính chính xác và phù hợp của các mô hình đo lường rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động.
Kiểm toán nội bộ mô hình rủi ro
Internal Model Audit
Kiểm tra tính chính xác và phù hợp của các mô hình đo lường rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động.
Kiểm tra số dư cuối ngày
Daily Balance Verification
Quy trình đối chiếu số dư tài khoản cuối ngày giữa core banking và sổ cái kế toán.
Kế hoạch kinh doanh ngân hàng
Bank Business Plan
Tài liệu hoạch định mục tiêu tài chính, tín dụng và vận hành trong kỳ kế hoạch, phê duyệt bởi HĐQT.
Kế toán L/C
Letter of Credit Accounting
Hạch toán ngoại bảng và nội bảng đối với cam kết thanh toán thư tín dụng theo từng giai đoạn phát hành, tu chỉnh và thanh toán.
Kế toán bán nợ xấu
Bad Debt Sale Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch bán khoản nợ xấu cho VAMC hoặc tổ chức xử lý nợ khác.
Kế toán bán nợ xấu
Bad Debt Sale Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch bán khoản nợ xấu cho VAMC hoặc tổ chức xử lý nợ khác.
Kế toán bảo lãnh
Guarantee Accounting
Hạch toán nghĩa vụ bảo lãnh ngoại bảng và dự phòng liên quan khi có dấu hiệu ngân hàng phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
Kế toán bảo lãnh ngân hàng
Bank Guarantee Accounting
Ghi nhận nghĩa vụ bảo lãnh vào tài khoản ngoại bảng, phí bảo lãnh vào doanh thu dịch vụ.
Kế toán bảo lãnh ngân hàng
Bank Guarantee Accounting
Ghi nhận nghĩa vụ bảo lãnh vào tài khoản ngoại bảng, phí bảo lãnh vào doanh thu dịch vụ.
Kế toán cam kết ngoại bảng
Off-Balance Sheet Commitment Accounting
Ghi nhận các cam kết bảo lãnh, L/C, hạn mức tín dụng chưa giải ngân vào tài khoản ngoại bảng.
Kế toán cam kết ngoại bảng
Off-Balance Sheet Commitment Accounting
Ghi nhận các cam kết bảo lãnh, L/C, hạn mức tín dụng chưa giải ngân vào tài khoản ngoại bảng.
Kế toán cam kết tín dụng
Credit Commitment Accounting
Hạch toán ngoại bảng các cam kết cho vay chưa giải ngân, hạn mức thấu chi và hạn mức thẻ tín dụng chưa sử dụng.
Kế toán chi nhánh ngân hàng
Bank Branch Accounting
Hệ thống ghi chép nghiệp vụ tại chi nhánh với sổ cái riêng, cuối kỳ hợp nhất với hội sở.
Kế toán chi nhánh ngân hàng
Bank Branch Accounting
Hệ thống ghi chép nghiệp vụ tại chi nhánh với sổ cái riêng, cuối kỳ hợp nhất với hội sở.
Kế toán chi phí hoa hồng
Commission Expense Accounting
Hạch toán chi phí hoa hồng trả cho môi giới, đại lý bảo hiểm, kênh phân phối theo nguyên tắc phù hợp doanh thu và chi phí.
Kế toán chi phí khấu hao quyền sử dụng tài sản
Right-of-Use Asset Depreciation
Bút toán ghi nhận chi phí khấu hao tài sản quyền sử dụng phát sinh từ hợp đồng thuê theo IFRS 16. Chi phí khấu hao tính theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê hoặc thời gian hữu dụng.
Kế toán chi phí vay phát sinh trong đầu tư
Borrowing Cost Capitalization
Vốn hoá chi phí lãi vay vào giá trị tài sản khi đầu tư xây dựng cơ bản theo IAS 23.
Kế toán chi phí vay phát sinh trong đầu tư
Borrowing Cost Capitalization
Vốn hoá chi phí lãi vay vào giá trị tài sản khi đầu tư xây dựng cơ bản theo IAS 23.
Kế toán cho vay liên ngân hàng
Interbank Lending Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch cho vay và đi vay giữa các tổ chức tín dụng trên thị trường liên ngân hàng.
Kế toán cho vay liên ngân hàng
Interbank Lending Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch cho vay và đi vay giữa các tổ chức tín dụng trên thị trường liên ngân hàng.
Kế toán chuyển nợ
Debt Transfer Accounting
Ghi nhận giao dịch chuyển khoản vay từ ngân hàng này sang ngân hàng khác hoặc giữa các chi nhánh.
Trang 6/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang