Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Huy động vốn ngoại tệ
Foreign Currency Fundraising
Thu hút tiền gửi ngoại tệ từ khách hàng để phục vụ nhu cầu cho vay và thanh toán quốc tế.
Huy động vốn ngoại tệ dân cư
Retail Foreign Currency Deposit
Hoạt động nhận tiền gửi ngoại tệ từ khách hàng cá nhân có thu nhập hợp pháp bằng ngoại tệ. Lãi suất huy động ngoại tệ dân cư do NHNN quy định trần, hiện tại là 0% để hạn chế đô la hoá.
Huy động vốn qua kênh số
Digital Deposit Mobilization
Thu hút tiền gửi thông qua kênh internet banking và mobile banking với lãi suất ưu đãi.
Huy động vốn qua kênh số
Digital Deposit Mobilization
Thu hút tiền gửi thông qua kênh internet banking và mobile banking với lãi suất ưu đãi.
Huy động vốn qua nền tảng số
Digital Deposit Mobilization
Chiến lược huy động vốn thông qua kênh trực tuyến: internet banking, mobile banking, ứng dụng siêu ứng dụng. Lãi suất thường cao hơn gửi tại quầy do ngân hàng tiết kiệm chi phí vận hành.
Huy động vốn qua ví điện tử
E-Wallet Based Deposit
Hình thức huy động tiền nhàn rỗi từ ví điện tử thông qua sản phẩm tiết kiệm tích hợp. Người dùng ví có thể gửi tiết kiệm trực tiếp từ số dư ví mà không cần mở tài khoản ngân hàng riêng.
Huy động vốn trung dài hạn
Medium-Long Term Funding
Nguồn vốn huy động từ 1 năm trở lên qua phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn.
Huy động vốn xanh green deposit
Green Deposit
Sản phẩm tiền gửi trong đó ngân hàng cam kết sử dụng nguồn vốn huy động tài trợ cho các dự án thân thiện với môi trường.
Hạn mức LDR
LDR Cap
Tỷ lệ dư nợ cho vay trên huy động tối đa được phép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Hệ số sử dụng vốn
Loan-to-Deposit Ratio (LDR)
Tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng vốn huy động, phản ánh mức độ sử dụng nguồn huy động.
Khe hở kỳ hạn
Maturity Gap
Chênh lệch giữa kỳ hạn bình quân tài sản có và tài sản nợ, rủi ro khi khe hở lớn.
Khe hở kỳ hạn
Maturity Gap
Chênh lệch giữa kỳ hạn bình quân tài sản có và tài sản nợ, rủi ro khi khe hở lớn.
Khe hở nhạy cảm lãi suất
Interest Rate Sensitivity Gap
Chênh lệch giữa tài sản có và tài sản nợ nhạy cảm với lãi suất trong cùng kỳ.
Khe hở nhạy cảm lãi suất
Interest Rate Sensitivity Gap
Chênh lệch giữa tài sản có và tài sản nợ nhạy cảm với lãi suất trong cùng kỳ.
Khuyến mại tiết kiệm
Savings Promotion
Chương trình ưu đãi của ngân hàng như lãi suất cộng thêm, quà tặng hoặc bốc thăm trúng thưởng để thu hút tiền gửi.
Kế hoạch huy động vốn
Funding Plan
Kế hoạch chi tiết về mục tiêu và phương án huy động vốn trong kỳ kinh doanh.
Kỳ hạn gửi tiền
Deposit Term
Khoảng thời gian cam kết gửi tiền tại ngân hàng, ảnh hưởng đến mức lãi suất được hưởng.
Kỳ hạn gửi tiền
Deposit Term
Khoảng thời gian cam kết gửi tiền tại ngân hàng, ảnh hưởng đến mức lãi suất được hưởng.
Kỳ hạn trung bình vốn huy động
Average Maturity of Deposits
Kỳ hạn bình quân gia quyền của tổng vốn huy động, phản ánh tính ổn định nguồn vốn.
Kỳ hạn trung bình vốn huy động
Average Maturity of Deposits
Kỳ hạn bình quân gia quyền của tổng vốn huy động, phản ánh tính ổn định nguồn vốn.
Kỳ phiếu ngân hàng
Bank Promissory Note
Giấy tờ có giá ngắn hạn do ngân hàng phát hành để huy động vốn từ thị trường.
Kỳ phiếu ngân hàng
Bank Promissory Note
Giấy tờ có giá ngắn hạn do ngân hàng phát hành để huy động vốn từ thị trường.
Lãi nhập gốc
Compound Interest
Phương thức tính lãi trên tổng gốc và lãi đã tích luỹ từ các kỳ trước.
Lãi nhập gốc
Compound Interest
Phương thức tính lãi trên tổng gốc và lãi đã tích luỹ từ các kỳ trước.
Lãi suất VNIBOR
VNIBOR
Lãi suất tham chiếu thị trường liên ngân hàng Việt Nam, được tính bình quân từ báo giá các ngân hàng.
Lãi suất coupon
Coupon Rate
Mức lãi suất danh nghĩa ghi trên trái phiếu, xác định khoản lãi thanh toán định kỳ cho trái chủ.
Lãi suất coupon
Coupon Rate
Mức lãi suất danh nghĩa ghi trên trái phiếu, xác định khoản lãi thanh toán định kỳ cho trái chủ.
Lãi suất huy động
Deposit Interest Rate
Mức lãi suất ngân hàng trả cho người gửi tiền, thay đổi theo kỳ hạn và loại tiền gửi.
Lãi suất huy động
Deposit Interest Rate
Mức lãi suất ngân hàng trả cho người gửi tiền, thay đổi theo kỳ hạn và loại tiền gửi.
Lãi suất kép
Compound Interest Rate
Lãi suất tính trên gốc ban đầu cộng với lãi tích lũy từ các kỳ trước.
Trang 2/7 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang