Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Bảo hiểm & Chứng khoán 446

Bảo hiểm rủi ro chính trị

Political Risk Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.

Bảo hiểm rủi ro chính trị

Political Risk Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.

Bảo hiểm rủi ro mạng

Cyber Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm rủi ro mạng

Cyber Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm subscription

Subscription Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Mô hình bảo hiểm trả phí định kỳ hàng tháng hoặc hàng năm, khách hàng có thể huỷ bất cứ lúc nào, phổ biến trong ngân hàng số.

Bảo hiểm sức khoẻ

Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm chi trả chi phí y tế khi người được bảo hiểm điều trị bệnh hoặc tai nạn tại bệnh viện.

Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung

Supplementary Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.

Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung

Supplementary Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.

Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp

Corporate Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.

Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp

Corporate Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.

Bảo hiểm sức khoẻ nhóm

Group Health Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Hợp đồng bảo hiểm y tế cho tập thể nhân viên, phí thấp hơn bảo hiểm cá nhân do chia sẻ rủi ro số đông.

Bảo hiểm tai nạn cá nhân

Personal Accident Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm chi trả khi người được bảo hiểm bị tai nạn gây thương tích, thương tật vĩnh viễn hoặc tử vong.

Bảo hiểm tham số

Parametric Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.

Bảo hiểm tham số

Parametric Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.

Bảo hiểm tham số parametric

Parametric Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm chi trả tự động khi một chỉ số đo lường vượt ngưỡng định sẵn, không cần giám định tổn thất.

Bảo hiểm theo hành trình

Journey-Based Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt được kích hoạt và điều chỉnh theo hành trình sử dụng dịch vụ thực tế của khách hàng.

Bảo hiểm theo sự kiện

Event-Based Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm được kích hoạt tự động khi xảy ra sự kiện được xác định trước như chuyến bay trễ, giao dịch bị từ chối, mưa lớn.

Bảo hiểm theo yêu cầu

On-Demand Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.

Bảo hiểm theo yêu cầu

On-Demand Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.

Bảo hiểm theo yêu cầu on-demand

On-Demand Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt có thể bật/tắt theo nhu cầu thực tế, thường phân phối qua ứng dụng số.

Bảo hiểm thiên tai toàn cầu

Catastrophe Bond (Cat Bond)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.

Bảo hiểm thiên tai toàn cầu

Catastrophe Bond (Cat Bond)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.

Bảo hiểm thân tàu

Hull Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.

Bảo hiểm thân tàu

Hull Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.

Bảo hiểm thời tiết

Weather Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bù đắp thiệt hại kinh tế khi điều kiện thời tiết như mưa, nhiệt độ vượt ngưỡng xác định.

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

Deposit Insurance of Vietnam (DIV)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

Deposit Insurance of Vietnam (DIV)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.

Bảo hiểm tiền vay

Credit Life Insurance (MRTA)

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm bảo vệ khoản vay ngân hàng, trả nợ thay cho người vay khi xảy ra tử vong hoặc thương tật toàn phần vĩnh viễn.

Bảo hiểm toàn diện tài sản

Comprehensive Property Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.

Bảo hiểm toàn diện tài sản

Comprehensive Property Insurance

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.

Trang 3/15 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.