Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Bảo hiểm rủi ro chính trị
Political Risk Insurance
Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.
Bảo hiểm rủi ro chính trị
Political Risk Insurance
Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.
Bảo hiểm rủi ro mạng
Cyber Insurance
Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.
Bảo hiểm rủi ro mạng
Cyber Insurance
Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.
Bảo hiểm subscription
Subscription Insurance
Mô hình bảo hiểm trả phí định kỳ hàng tháng hoặc hàng năm, khách hàng có thể huỷ bất cứ lúc nào, phổ biến trong ngân hàng số.
Bảo hiểm sức khoẻ
Health Insurance
Bảo hiểm chi trả chi phí y tế khi người được bảo hiểm điều trị bệnh hoặc tai nạn tại bệnh viện.
Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung
Supplementary Health Insurance
Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.
Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung
Supplementary Health Insurance
Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.
Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp
Corporate Health Insurance
Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.
Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp
Corporate Health Insurance
Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.
Bảo hiểm sức khoẻ nhóm
Group Health Insurance
Hợp đồng bảo hiểm y tế cho tập thể nhân viên, phí thấp hơn bảo hiểm cá nhân do chia sẻ rủi ro số đông.
Bảo hiểm tai nạn cá nhân
Personal Accident Insurance
Bảo hiểm chi trả khi người được bảo hiểm bị tai nạn gây thương tích, thương tật vĩnh viễn hoặc tử vong.
Bảo hiểm tham số
Parametric Insurance
Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.
Bảo hiểm tham số
Parametric Insurance
Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.
Bảo hiểm tham số parametric
Parametric Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả tự động khi một chỉ số đo lường vượt ngưỡng định sẵn, không cần giám định tổn thất.
Bảo hiểm theo hành trình
Journey-Based Insurance
Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt được kích hoạt và điều chỉnh theo hành trình sử dụng dịch vụ thực tế của khách hàng.
Bảo hiểm theo sự kiện
Event-Based Insurance
Bảo hiểm được kích hoạt tự động khi xảy ra sự kiện được xác định trước như chuyến bay trễ, giao dịch bị từ chối, mưa lớn.
Bảo hiểm theo yêu cầu
On-Demand Insurance
Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.
Bảo hiểm theo yêu cầu
On-Demand Insurance
Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.
Bảo hiểm theo yêu cầu on-demand
On-Demand Insurance
Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt có thể bật/tắt theo nhu cầu thực tế, thường phân phối qua ứng dụng số.
Bảo hiểm thiên tai toàn cầu
Catastrophe Bond (Cat Bond)
Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.
Bảo hiểm thiên tai toàn cầu
Catastrophe Bond (Cat Bond)
Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.
Bảo hiểm thân tàu
Hull Insurance
Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.
Bảo hiểm thân tàu
Hull Insurance
Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.
Bảo hiểm thời tiết
Weather Insurance
Bảo hiểm bù đắp thiệt hại kinh tế khi điều kiện thời tiết như mưa, nhiệt độ vượt ngưỡng xác định.
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Deposit Insurance of Vietnam (DIV)
Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Deposit Insurance of Vietnam (DIV)
Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.
Bảo hiểm tiền vay
Credit Life Insurance (MRTA)
Bảo hiểm bảo vệ khoản vay ngân hàng, trả nợ thay cho người vay khi xảy ra tử vong hoặc thương tật toàn phần vĩnh viễn.
Bảo hiểm toàn diện tài sản
Comprehensive Property Insurance
Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.
Bảo hiểm toàn diện tài sản
Comprehensive Property Insurance
Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.
Trang 3/15 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang