Nợ xấu tiếng Trung là gì?
Nợ xấu tiếng Trung là 不良贷款(bùliáng dàikuǎn)/ 坏账.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Nợ xấu | 不良贷款(bùliáng dàikuǎn)/ 坏账 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Nợ xấu trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.