Nợ nhóm 1 đến nhóm 5 (Loan Classification Groups) là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Nợ nhóm 1 đến nhóm 5 (Loan Classification Groups)

Phân loại nợ thành 5 nhóm theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN: Nhóm 1 — Nợ đủ tiêu chuẩn (trong hạn, trả đúng, dự phòng 0%); Nhóm 2 — Nợ cần chú ý (quá hạn 10-90 ngày, DP 5%); Nhóm 3 — Nợ dưới tiêu chuẩn (quá hạn 91-180 ngày, DP 20%); Nhóm 4 — Nợ nghi ngờ (quá hạn 181-360 ngày, DP 50%); Nhóm 5 — Nợ có khả năng mất vốn (quá hạn > 360 ngày, DP 100%). Nợ xấu (NPL) = Nhóm 3 + 4 + 5. Ngoài tiêu chí quá hạn, ngân hàng còn phân loại theo đánh giá khả năng trả nợ, tài sản bảo đảm, tình hình tài chính khách hàng. Khi bị chuyển nhóm nợ, khách hàng bị ảnh hưởng lịch sử tín dụng CIC, gây khó khăn cho các lần vay sau.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Nợ nhóm 1 đến nhóm 5 (Loan Classification Groups)

Thuật ngữ liên quan

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là Loan Downgrade / Debt Reclassification. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là 채권등급변경(채권등급변경). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là 債権区分変更(さいけんくぶんへんこう). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là 贷款分类调整(dàikuǎn fēnlèi tiáozhěng). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là Reclasificación de Deuda / Degradación de Préstamo. Thuật ngữ ng

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là General Provision & Specific Provision. Giải thích th

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là 일반충당금 & 개별충당금. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là 一般引当金&個別引当金. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.