Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 159

Vốn hoá thị trường

Market Capitalization

Thuật ngữ chung

Tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu đang lưu hành, bằng giá cổ phiếu nhân số lượng cổ phiếu.

Đa dạng hoá danh mục

Portfolio Diversification

Thuật ngữ chung

Chiến lược đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro tổng thể.

Đa dạng hoá danh mục

Portfolio Diversification

Thuật ngữ chung

Chiến lược đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro tổng thể.

Đòn bẩy

Leverage

Thuật ngữ chung

Việc sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

Đòn bẩy

Leverage

Thuật ngữ chung

Việc sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

Đường biên hiệu quả

Efficient Frontier

Thuật ngữ chung

Tập hợp các danh mục đầu tư tối ưu mang lại lợi nhuận kỳ vọng cao nhất cho mỗi mức rủi ro.

Đường biên hiệu quả

Efficient Frontier

Thuật ngữ chung

Tập hợp các danh mục đầu tư tối ưu mang lại lợi nhuận kỳ vọng cao nhất cho mỗi mức rủi ro.

Độc quyền tự nhiên

Natural Monopoly

Thuật ngữ chung

Tình trạng một doanh nghiệp có thể cung cấp sản phẩm với chi phí thấp hơn nhiều doanh nghiệp cạnh tranh.

Độc quyền tự nhiên

Natural Monopoly

Thuật ngữ chung

Tình trạng một doanh nghiệp có thể cung cấp sản phẩm với chi phí thấp hơn nhiều doanh nghiệp cạnh tranh.

Trang 6/6 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.