Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Thư tín dụng chuyển nhượng
Transferable Letter of Credit
L/C cho phép người thụ hưởng thứ nhất chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ cho bên thứ ba.
Thư tín dụng dự phòng
Standby Letter of Credit (SBLC)
Cam kết thanh toán của ngân hàng phát hành khi người được hưởng xuất trình chứng từ chứng minh vi phạm hợp đồng.
Thư tín dụng dự phòng
Standby Letter of Credit (SBLC)
Cam kết thanh toán của ngân hàng phát hành khi người được hưởng xuất trình chứng từ chứng minh vi phạm hợp đồng.
Thư tín dụng giáp lưng
Back-to-Back Letter of Credit
Hai L/C độc lập: L/C master nhận được dùng làm bảo đảm mở L/C thứ hai cho nhà cung cấp.
Thư tín dụng giáp lưng
Back-to-Back Letter of Credit
Hai L/C độc lập: L/C master nhận được dùng làm bảo đảm mở L/C thứ hai cho nhà cung cấp.
Thư tín dụng trả chậm
Deferred Payment Letter of Credit
L/C quy định ngân hàng phát hành cam kết thanh toán vào ngày xác định trong tương lai.
Thư tín dụng trả chậm
Deferred Payment Letter of Credit
L/C quy định ngân hàng phát hành cam kết thanh toán vào ngày xác định trong tương lai.
Thư tín dụng trả ngay
Sight Letter of Credit
L/C yêu cầu ngân hàng thanh toán ngay khi bên thụ hưởng xuất trình bộ chứng từ phù hợp.
Thư tín dụng trả ngay
Sight Letter of Credit
L/C yêu cầu ngân hàng thanh toán ngay khi bên thụ hưởng xuất trình bộ chứng từ phù hợp.
Thư tín dụng tuần hoàn
Revolving Letter of Credit
L/C tự động khôi phục giá trị sau mỗi lần sử dụng, áp dụng cho giao dịch định kỳ.
Thư tín dụng tuần hoàn
Revolving Letter of Credit
L/C tự động khôi phục giá trị sau mỗi lần sử dụng, áp dụng cho giao dịch định kỳ.
Thư tín dụng xác nhận
Confirmed Letter of Credit
L/C có thêm cam kết thanh toán của ngân hàng xác nhận (ngoài ngân hàng phát hành).
Thư tín dụng xác nhận
Confirmed Letter of Credit
L/C có thêm cam kết thanh toán của ngân hàng xác nhận (ngoài ngân hàng phát hành).
Thẻ chip
Chip Card / EMV Card
Thẻ ngân hàng tích hợp vi mạch (chip) thay thế dải từ, bảo mật cao hơn khi giao dịch.
Thẻ chip
Chip Card / EMV Card
Thẻ ngân hàng tích hợp vi mạch (chip) thay thế dải từ, bảo mật cao hơn khi giao dịch.
Thẻ ghi nợ
Debit Card
Thẻ thanh toán liên kết với tài khoản tiền gửi, cho phép chi tiêu trong phạm vi số dư tài khoản.
Thẻ ghi nợ
Debit Card
Thẻ thanh toán liên kết với tài khoản tiền gửi, cho phép chi tiêu trong phạm vi số dư tài khoản.
Thẻ liên kết
Co-Branded Card
Thẻ ngân hàng phát hành liên kết với đối tác bán lẻ, hàng không mang lại ưu đãi cho cả hai bên.
Thẻ liên kết
Co-Branded Card
Thẻ ngân hàng phát hành liên kết với đối tác bán lẻ, hàng không mang lại ưu đãi cho cả hai bên.
Thẻ trả trước
Prepaid Card
Thẻ được nạp tiền trước và cho phép chi tiêu trong phạm vi số tiền đã nạp.
Thẻ trả trước
Prepaid Card
Thẻ được nạp tiền trước và cho phép chi tiêu trong phạm vi số tiền đã nạp.
Thẻ tín dụng
Credit Card
Thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ chi tiêu trước trả tiền sau trong hạn mức tín dụng được cấp.
Thẻ tín dụng
Credit Card
Thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ chi tiêu trước trả tiền sau trong hạn mức tín dụng được cấp.
Tokenised Card
Tokenised Card Payment
Thanh toán thẻ mà số thẻ được thay thế bằng mã token, bảo mật hơn khi lưu trên thiết bị.
Trung tâm thanh toán bù trừ
Clearing House
Tổ chức trung gian thực hiện bù trừ các giao dịch thanh toán giữa các ngân hàng thành viên.
Trung tâm thanh toán bù trừ
Clearing House
Tổ chức trung gian thực hiện bù trừ các giao dịch thanh toán giữa các ngân hàng thành viên.
Tài khoản Nostro
Nostro Account
Tài khoản mà ngân hàng mở tại ngân hàng đại lý nước ngoài bằng ngoại tệ.
Tài khoản Vostro
Vostro Account
Tài khoản mà ngân hàng đại lý nước ngoài mở tại ngân hàng trong nước.
Tài khoản escrow
Escrow Account
Tài khoản trung gian do ngân hàng quản lý, giữ tiền cho đến khi các bên hoàn tất nghĩa vụ.
Tài khoản escrow
Escrow Account
Tài khoản trung gian do ngân hàng quản lý, giữ tiền cho đến khi các bên hoàn tất nghĩa vụ.
Trang 7/8 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang