Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Tín dụng 622

Tín dụng đặc biệt cứu trợ

Emergency Credit Facility

Tín dụng

Khoản vay khẩn cấp NHNN cấp cho TCTD gặp khó khăn thanh khoản tạm thời.

Tín dụng đồng tài trợ quốc tế

International Co-Financing

Tín dụng

Khoản vay kết hợp giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tài chính quốc tế (IFC, ADB).

Tín dụng đồng tài trợ quốc tế

International Co-Financing

Tín dụng

Khoản vay kết hợp giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tài chính quốc tế (IFC, ADB).

Tín dụng ưu đãi

Preferential Credit

Tín dụng

Khoản vay với lãi suất thấp hơn thị trường, thường được Nhà nước hỗ trợ cho đối tượng chính sách.

Tín dụng ưu đãi

Preferential Credit

Tín dụng

Khoản vay với lãi suất thấp hơn thị trường, thường được Nhà nước hỗ trợ cho đối tượng chính sách.

Tín dụng ứng phó biến đổi khí hậu

Climate Change Adaptation Credit

Tín dụng

Khoản vay hỗ trợ nông dân thích ứng biến đổi khí hậu: giống chịu hạn, hệ thống tưới tiết kiệm.

Tín dụng ứng phó biến đổi khí hậu

Climate Change Adaptation Credit

Tín dụng

Khoản vay hỗ trợ nông dân thích ứng biến đổi khí hậu: giống chịu hạn, hệ thống tưới tiết kiệm.

Tư vấn tài chính cá nhân

Personal Financial Advisory

Tín dụng

Dịch vụ tư vấn lập kế hoạch tài chính, đầu tư, bảo hiểm và thuế cho khách hàng cá nhân.

Tập trung tín dụng

Credit Concentration

Tín dụng

Tình trạng dư nợ tín dụng tập trung quá mức vào một ngành, lĩnh vực hoặc nhóm khách hàng nhất định.

Tập trung tín dụng

Credit Concentration

Tín dụng

Tình trạng dư nợ tín dụng tập trung quá mức vào một ngành, lĩnh vực hoặc nhóm khách hàng nhất định.

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

NPL Coverage Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ giữa quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và tổng nợ xấu, phản ánh mức dự phòng đầy đủ.

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

NPL Coverage Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ giữa quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và tổng nợ xấu, phản ánh mức dự phòng đầy đủ.

Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản

Loan-to-Value Ratio (LTV)

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền cho vay và giá trị tài sản bảo đảm, phản ánh mức độ rủi ro.

Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản

Loan-to-Value Ratio (LTV)

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền cho vay và giá trị tài sản bảo đảm, phản ánh mức độ rủi ro.

Tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập DSR

Debt Service Ratio

Tín dụng

Phần trăm thu nhập dùng để trả nợ gốc và lãi hàng tháng, thường yêu cầu không quá 50% thu nhập.

Tỷ lệ nợ trên thu nhập DTI

Debt-to-Income Ratio

Tín dụng

Tổng nghĩa vụ trả nợ hàng tháng chia thu nhập hàng tháng, chỉ số quan trọng đánh giá khả năng trả nợ.

Tỷ lệ nợ xấu

NPL Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng nợ xấu (nhóm 3-5) so với tổng dư nợ cho vay của ngân hàng.

Tỷ lệ nợ xấu

NPL Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng nợ xấu (nhóm 3-5) so với tổng dư nợ cho vay của ngân hàng.

Tỷ lệ nợ xấu ròng

Net NPL Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ nợ xấu sau khi trừ dự phòng cụ thể đã trích lập, phản ánh mức tổn thất thực tế tiềm ẩn.

Tỷ lệ nợ xấu ròng

Net NPL Ratio

Tín dụng

Tỷ lệ nợ xấu sau khi trừ dự phòng cụ thể đã trích lập, phản ánh mức tổn thất thực tế tiềm ẩn.

Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập

Debt Service Coverage Ratio (DSCR)

Tín dụng

Chỉ tiêu đo lường khả năng trả nợ, tính bằng dòng tiền ròng chia cho tổng nghĩa vụ nợ.

Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập

Debt Service Coverage Ratio (DSCR)

Tín dụng

Chỉ tiêu đo lường khả năng trả nợ, tính bằng dòng tiền ròng chia cho tổng nghĩa vụ nợ.

Tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ

Loss Given Default (LGD)

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm tổn thất thực tế trên tổng dư nợ khi khách hàng vỡ nợ, sau khi thu hồi tài sản bảo đảm.

Tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ

Loss Given Default (LGD)

Tín dụng

Tỷ lệ phần trăm tổn thất thực tế trên tổng dư nợ khi khách hàng vỡ nợ, sau khi thu hồi tài sản bảo đảm.

Uỷ quyền phán quyết tín dụng

Credit Authority Delegation

Tín dụng

Việc cấp trên uỷ quyền cho cấp dưới quyết định cấp tín dụng trong phạm vi hạn mức nhất định.

Uỷ quyền phán quyết tín dụng

Credit Authority Delegation

Tín dụng

Việc cấp trên uỷ quyền cho cấp dưới quyết định cấp tín dụng trong phạm vi hạn mức nhất định.

VAMC

Vietnam Asset Management Company

Tín dụng

Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam, mua lại nợ xấu để xử lý.

Vay tiêu dùng có bảo hiểm

Consumer Loan with Insurance

Tín dụng

Khoản vay tiêu dùng kèm gói bảo hiểm khoản vay bảo vệ ngân hàng và gia đình khi khách hàng gặp rủi ro.

Vi phạm covenant

Covenant Breach

Tín dụng

Tình huống khách hàng không đáp ứng điều kiện ràng buộc trong hợp đồng tín dụng, kích hoạt quyền thu hồi nợ sớm.

Vi phạm covenant

Covenant Breach

Tín dụng

Tình huống khách hàng không đáp ứng điều kiện ràng buộc trong hợp đồng tín dụng, kích hoạt quyền thu hồi nợ sớm.

Trang 20/21 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.