Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Mua trước trả sau BNPL
Buy Now Pay Later
Dịch vụ tài chính cho phép người mua thanh toán dần sau khi nhận hàng, thường không lãi suất ngắn hạn.
Máy POS
Point of Sale Terminal
Thiết bị đọc thẻ tại điểm bán hàng, xử lý giao dịch thanh toán thẻ không tiền mặt.
Mã OTP xác thực giao dịch
One-Time Password (OTP)
Mã số dùng một lần gửi qua SMS hoặc ứng dụng để xác thực giao dịch trực tuyến hoặc chuyển khoản.
Mã QR thanh toán
QR Code Payment
Thanh toán qua quét mã QR bằng ứng dụng ngân hàng hoặc ví điện tử, không cần tiền mặt hay thẻ vật lý.
Mã QR thanh toán thẻ
QR Code Card Payment
Hình thức thanh toán bằng cách quét mã QR liên kết với thẻ hoặc tài khoản ngân hàng tại điểm bán lẻ.
Mô hình Altman Z-Score
Altman Z-Score Model
Mô hình dự báo phá sản doanh nghiệp dựa trên 5 tỷ số tài chính kết hợp, điểm Z dưới 1.81 cảnh báo phá sản.
Mô hình Altman Z-Score
Altman Z-Score Model
Mô hình dự báo phá sản doanh nghiệp dựa trên 5 tỷ số tài chính kết hợp, điểm Z dưới 1.81 cảnh báo phá sản.
Mô hình Merton
Merton Model
Mô hình cấu trúc đo lường rủi ro tín dụng doanh nghiệp dựa trên giá trị tài sản và biến động vốn cổ phần.
Mô hình Merton
Merton Model
Mô hình cấu trúc đo lường rủi ro tín dụng doanh nghiệp dựa trên giá trị tài sản và biến động vốn cổ phần.
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Contingent Liability
Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện chưa chắc chắn: bảo lãnh, cam kết L/C.
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Contingent Liability
Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện chưa chắc chắn: bảo lãnh, cam kết L/C.
Ngày đến hạn thanh toán thẻ
Payment Due Date
Ngày muộn nhất chủ thẻ phải thanh toán ít nhất số dư tối thiểu để tránh phí phạt và lãi phạt.
Ngân hàng Chính sách xã hội
Vietnam Bank for Social Policies (VBSP)
Ngân hàng chuyên cung cấp tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo, cận nghèo và đối tượng chính sách.
Ngân hàng lưu động
Mobile Banking Unit
Dịch vụ ngân hàng di động đến vùng nông thôn xa xôi, phục vụ bà con không có chi nhánh gần.
Ngân hàng lưu động
Mobile Banking Unit
Dịch vụ ngân hàng di động đến vùng nông thôn xa xôi, phục vụ bà con không có chi nhánh gần.
Ngân hàng số
Digital Banking
Mô hình ngân hàng cung cấp toàn bộ dịch vụ qua kênh số (app, web) không cần đến chi nhánh vật lý.
Ngân hàng đầu mối hợp vốn
Lead Arranger
Ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức, cấu trúc và phân phối khoản vay hợp vốn cho nhóm ngân hàng.
Ngân hàng đầu mối hợp vốn
Lead Arranger
Ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức, cấu trúc và phân phối khoản vay hợp vốn cho nhóm ngân hàng.
Ngưỡng tín dụng cá nhân
Individual Credit Threshold
Tổng dư nợ tối đa một cá nhân được vay tại một ngân hàng, tính theo % vốn tự có của ngân hàng.
Nợ có khả năng mất vốn
Potential Capital Loss Debt
Khoản nợ được đánh giá có rủi ro rất cao, không thu hồi được, thuộc nhóm 5.
Nợ có khả năng mất vốn
Potential Capital Loss Debt
Khoản nợ được đánh giá có rủi ro rất cao, không thu hồi được, thuộc nhóm 5.
Nợ nhóm 1
Standard Debt (Group 1)
Khoản nợ trong hạn và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn.
Nợ nhóm 1
Standard Debt (Group 1)
Khoản nợ trong hạn và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn.
Nợ nhóm 2
Watch Debt (Group 2)
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày hoặc nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu.
Nợ nhóm 2
Watch Debt (Group 2)
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày hoặc nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu.
Nợ nhóm 3
Sub-Standard Debt (Group 3)
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày, thuộc diện nợ xấu theo quy định.
Nợ nhóm 3
Sub-Standard Debt (Group 3)
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày, thuộc diện nợ xấu theo quy định.
Nợ nhóm 4
Doubtful Debt (Group 4)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày, có nghi ngờ lớn về khả năng thu hồi.
Nợ nhóm 4
Doubtful Debt (Group 4)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày, có nghi ngờ lớn về khả năng thu hồi.
Nợ nhóm 5
Loss Debt (Group 5)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày hoặc được đánh giá không có khả năng thu hồi.
Trang 13/21 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang