Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Thuế thu nhập cá nhân
Personal Income Tax
Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập của cá nhân từ các nguồn khác nhau như tiền lương, đầu tư, kinh doanh.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Corporate Income Tax
Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Corporate Income Tax
Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế.
Thuế thu nhập doanh nghiệp ngân hàng
Corporate Income Tax for Banks
Thuế TNDN tính trên lợi nhuận chịu thuế của ngân hàng theo thuế suất 20%, sau khi trừ các khoản được miễn giảm.
Thông tư 22/2019
Circular 22/2019/TT-NHNN
Thông tư NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng như LDR, tỷ lệ vốn ngắn hạn.
Thặng dư vốn cổ phần
Share Premium
Phần chênh lệch giữa giá phát hành cổ phiếu và mệnh giá cổ phiếu, thuộc vốn chủ sở hữu.
Tiêu sản
Liability / Expense Asset
Tiêu sản là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Trái phiếu chuyển đổi
Convertible Bond
Loại trái phiếu cho phép trái chủ chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông theo điều kiện đã xác định.
Trái phiếu chuyển đổi
Convertible Bond
Loại trái phiếu cho phép trái chủ chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông theo điều kiện đã xác định.
Trích lập dự phòng
Provision Allocation
Hành động ghi nhận chi phí dự phòng vào sổ kế toán để chuẩn bị cho các khoản tổn thất có thể xảy ra.
Trích lập dự phòng
Provision Allocation
Hành động ghi nhận chi phí dự phòng vào sổ kế toán để chuẩn bị cho các khoản tổn thất có thể xảy ra.
Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng
Credit Risk Provision
Bút toán ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản nợ có khả năng không thu hồi được.
Tài khoản Nostro
Nostro Account
Tài khoản Nostro là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Tài khoản chờ xử lý
Pending Account
Tài khoản ghi nhận các giao dịch phát sinh đang chờ xác nhận hoặc bổ sung thông tin.
Tài khoản kế toán
Account
Công cụ để phân loại và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng kế toán.
Tài khoản kế toán
Account
Công cụ để phân loại và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng kế toán.
Tài khoản ngoại bảng
Off-Balance Sheet Account
Tài khoản theo dõi các cam kết, bảo lãnh và tài sản không nằm trên bảng cân đối kế toán của ngân hàng.
Tài khoản ngoại bảng
Off-Balance Sheet Account
Tài khoản theo dõi các cam kết và nghĩa vụ tiềm tàng chưa phát sinh như bảo lãnh, L/C, hợp đồng phái sinh.
Tài khoản nội bảng
On-Balance Sheet Account
Tài khoản phản ánh tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng.
Tài khoản trung gian
Suspense Account
Tài khoản tạm thời dùng để ghi chép các khoản chưa xác định rõ đối tượng, chờ xử lý phân loại.
Tài khoản trung gian
Suspense Account
Tài khoản tạm thời dùng để ghi chép các khoản chưa xác định rõ đối tượng, chờ xử lý phân loại.
Tài khoản trung gian thanh toán
Suspense Account
Tài khoản tạm giữ tiền trong quá trình xử lý lệnh thanh toán chưa hoàn tất khớp lệnh.
Tài khoản vãng lai
Current Account
Loại tài khoản tiền gửi thanh toán cho phép giao dịch không hạn chế, thường không hoặc ít được trả lãi.
Tài khoản vãng lai
Current Account
Loại tài khoản tiền gửi thanh toán cho phép giao dịch không hạn chế, thường không hoặc ít được trả lãi.
Tài khoản điều chỉnh
Adjustment Account
Tài khoản dùng để ghi nhận các bút toán điều chỉnh sai sót kế toán phát sinh.
Tài sản có
Asset
Tài sản có là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Tài sản có sinh lời
Earning Assets
Các tài sản của ngân hàng mang lại thu nhập lãi như cho vay, đầu tư chứng khoán, tiền gửi tại TCTD khác.
Tài sản có sinh lời
Earning Assets
Các tài sản của ngân hàng mang lại thu nhập lãi như cho vay, đầu tư chứng khoán, tiền gửi tại TCTD khác.
Tài sản cố định hữu hình
Tangible Fixed Assets
Tài sản có hình thái vật chất rõ ràng với thời gian sử dụng trên một năm như nhà cửa, máy móc, xe cộ.
Tài sản cố định hữu hình
Tangible Fixed Assets
Tài sản có hình thái vật chất rõ ràng với thời gian sử dụng trên một năm như nhà cửa, máy móc, xe cộ.
Trang 17/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang