Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Kế toán theo chi phí dựa trên hoạt động

Activity-Based Costing (ABC)

Kế toán

Phương pháp phân bổ chi phí gián tiếp dựa trên hoạt động thực tế tiêu thụ nguồn lực.

Kế toán theo dõi nợ xấu

Non-Performing Loan Tracking

Kế toán

Hệ thống theo dõi và hạch toán các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5 theo quy định NHNN.

Kế toán theo dõi nợ xấu

Non-Performing Loan Tracking

Kế toán

Hệ thống theo dõi và hạch toán các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5 theo quy định NHNN.

Kế toán theo phân khúc hoạt động

Segment Reporting Accounting

Kế toán

Trình bày thông tin tài chính theo từng phân khúc kinh doanh hoặc khu vực địa lý theo IFRS 8.

Kế toán theo phân khúc hoạt động

Segment Reporting Accounting

Kế toán

Trình bày thông tin tài chính theo từng phân khúc kinh doanh hoặc khu vực địa lý theo IFRS 8.

Kế toán thu nhập phí

Fee Income Accounting

Kế toán

Hạch toán và ghi nhận doanh thu từ các loại phí dịch vụ ngân hàng theo chuẩn mực IFRS 15 hoặc VAS tương ứng.

Kế toán thu nhập toàn diện

Comprehensive Income Accounting

Kế toán

Ghi nhận tổng thu nhập bao gồm lãi/lỗ chưa thực hiện từ đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá.

Kế toán thu nhập toàn diện

Comprehensive Income Accounting

Kế toán

Ghi nhận tổng thu nhập bao gồm lãi/lỗ chưa thực hiện từ đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá.

Kế toán thuê hoạt động

Operating Lease Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê hoạt động theo IFRS 16, yêu cầu bên thuê ghi nhận quyền sử dụng tài sản.

Kế toán thuê hoạt động

Operating Lease Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê hoạt động theo IFRS 16, yêu cầu bên thuê ghi nhận quyền sử dụng tài sản.

Kế toán thuê tài chính

Finance Lease Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê tài chính, trong đó bên thuê ghi nhận tài sản và nợ phải trả tương ứng.

Kế toán thuê tài chính

Finance Lease Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê tài chính, trong đó bên thuê ghi nhận tài sản và nợ phải trả tương ứng.

Kế toán thuế thu nhập hoãn lại

Deferred Tax Accounting

Kế toán

Phương pháp kế toán ghi nhận chênh lệch tạm thời giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế. Chênh lệch tạm thời phát sinh tài sản thuế hoãn lại (khi thuế đã nộp > thuế phải nộp) hoặc nợ thuế hoãn lại (ngược lại).

Kế toán thuế thu nhập hoãn lại

Deferred Tax Accounting

Kế toán

Phương pháp kế toán ghi nhận chênh lệch tạm thời giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế. Chênh lệch tạm thời phát sinh tài sản thuế hoãn lại (khi thuế đã nộp > thuế phải nộp) hoặc nợ thuế hoãn lại (ngược lại).

Kế toán thuế thu nhập hoãn lại ngân hàng

Bank Deferred Income Tax Accounting

Kế toán

Xử lý chênh lệch thuế đặc thù ngân hàng: dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý công cụ tài chính.

Kế toán thuế thu nhập hoãn lại ngân hàng

Bank Deferred Income Tax Accounting

Kế toán

Xử lý chênh lệch thuế đặc thù ngân hàng: dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý công cụ tài chính.

Kế toán thẻ tín dụng

Credit Card Accounting

Kế toán

Hạch toán dư nợ thẻ tín dụng, lãi suất, phí giao dịch và dự phòng rủi ro thẻ tín dụng.

Kế toán thẻ tín dụng

Credit Card Accounting

Kế toán

Hạch toán dư nợ thẻ tín dụng, lãi suất, phí giao dịch và dự phòng rủi ro thẻ tín dụng.

Kế toán tiền gửi có kỳ hạn cấu trúc

Structured Deposit Accounting

Kế toán

Ghi nhận tiền gửi có kỳ hạn gắn với sản phẩm phái sinh, tách riêng phần tiền gửi và phần phái sinh nhúng.

Kế toán tiền gửi có kỳ hạn cấu trúc

Structured Deposit Accounting

Kế toán

Ghi nhận tiền gửi có kỳ hạn gắn với sản phẩm phái sinh, tách riêng phần tiền gửi và phần phái sinh nhúng.

Kế toán tiền mặt

Cash Basis Accounting

Kế toán

Phương pháp kế toán chỉ ghi nhận doanh thu và chi phí khi thực sự nhận hoặc chi trả tiền.

Kế toán tiền mặt

Cash Basis Accounting

Kế toán

Phương pháp kế toán chỉ ghi nhận doanh thu và chi phí khi thực sự nhận hoặc chi trả tiền.

Kế toán trung tâm chi phí

Cost Center Accounting

Kế toán

Phương pháp theo dõi chi phí theo từng đơn vị tổ chức để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí.

Kế toán trung tâm chi phí

Cost Center Accounting

Kế toán

Phương pháp theo dõi chi phí theo từng đơn vị tổ chức để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí.

Kế toán trung tâm lợi nhuận

Profit Center Accounting

Kế toán

Phương pháp theo dõi doanh thu và chi phí theo từng đơn vị kinh doanh để đánh giá lợi nhuận.

Kế toán trung tâm lợi nhuận

Profit Center Accounting

Kế toán

Phương pháp theo dõi doanh thu và chi phí theo từng đơn vị kinh doanh để đánh giá lợi nhuận.

Kế toán truy thu thuế

Tax Recovery Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận khoản thuế bị truy thu sau kiểm tra thuế, bao gồm thuế gốc thiếu, tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp. Ngân hàng hạch toán vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung.

Kế toán truy thu thuế

Tax Recovery Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận khoản thuế bị truy thu sau kiểm tra thuế, bao gồm thuế gốc thiếu, tiền phạt vi phạm hành chính và tiền chậm nộp. Ngân hàng hạch toán vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung.

Kế toán trái phiếu phát hành

Bond Issuance Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận trái phiếu phát hành bao gồm mệnh giá, chiết khấu hoặc phụ trội và chi phí phát hành.

Kế toán trái phiếu phát hành

Bond Issuance Accounting

Kế toán

Phương pháp ghi nhận trái phiếu phát hành bao gồm mệnh giá, chiết khấu hoặc phụ trội và chi phí phát hành.

Trang 10/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.