Vòng quay vốn lưu động (Working Capital Turnover Ratio) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Vòng quay vốn lưu động (Working Capital Turnover Ratio)

Vòng quay vốn lưu động (Working Capital Turnover) = Doanh thu thuần / Vốn lưu động bình quân. Chỉ số đo lường hiệu quả sử dụng vốn lưu động: mỗi đồng vốn lưu động tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu. Vòng quay càng cao → doanh nghiệp sử dụng vốn lưu động hiệu quả, ít bị ứ đọng vốn. Ví dụ: vòng quay = 5 → mỗi 1 đồng VLĐ tạo 5 đồng doanh thu. Liên quan: số ngày 1 vòng quay = 365 / Vòng quay VLĐ — cho biết bao nhiêu ngày VLĐ quay được 1 vòng. Ngân hàng thẩm định khoản vay doanh nghiệp luôn tính vòng quay VLĐ để đánh giá nhu cầu vay vốn lưu động thực tế: Nhu cầu VLĐ = Tồn kho BQ + Phải thu BQ − Phải trả BQ − VLĐ tự có.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Vòng quay vốn lưu động (Working Capital Turnover Ratio)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.