ROE — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

ROE — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity)

ROE (Return on Equity — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân × 100%. ROE đo lường hiệu quả sử dụng vốn cổ đông — mỗi đồng vốn CSH tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận. Trong ngân hàng Việt Nam 2025: VCB ~22%, BIDV ~18%, Techcombank ~17%, VietinBank ~16%, MB ~20%. ROE ngân hàng thường cao hơn ngành khác do đòn bẩy tài chính lớn (D/E 8-12 lần). Phân tích DuPont: ROE = Net Profit Margin × Asset Turnover × Equity Multiplier. ROE cao + bền vững = ngân hàng quản trị tốt. ROE cao nhưng CAR thấp = rủi ro. Nhà đầu tư so sánh ROE với chi phí vốn chủ sở hữu (Cost of Equity ~12-15%) — ROE > CoE nghĩa là ngân hàng tạo giá trị cho cổ đông.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về ROE — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.