Phân loại nợ (Loan Classification) là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Phân loại nợ (Loan Classification)

Phân loại nợ (Loan Classification) là việc xếp hạng các khoản nợ theo mức độ rủi ro, làm cơ sở trích lập dự phòng rủi ro tín dụng. Theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN: Nhóm 1 — Nợ đủ tiêu chuẩn (quá hạn dưới 10 ngày), dự phòng 0%; Nhóm 2 — Nợ cần chú ý (quá hạn 10-90 ngày), dự phòng 5%; Nhóm 3 — Nợ dưới tiêu chuẩn (quá hạn 91-180 ngày), dự phòng 20%; Nhóm 4 — Nợ nghi ngờ (quá hạn 181-360 ngày), dự phòng 50%; Nhóm 5 — Nợ có khả năng mất vốn (quá hạn >360 ngày), dự phòng 100%. Nợ xấu (NPL) = Nhóm 3 + 4 + 5. Ngoài phân loại theo thời gian quá hạn (phương pháp định lượng), TCTD có thể dùng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ (phương pháp định tính). Trong đề thi ngân hàng, phân loại nợ luôn có 2-3 câu.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Phân loại nợ (Loan Classification)

Thuật ngữ liên quan

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là Loan Downgrade / Debt Reclassification. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là 채권등급변경(채권등급변경). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là 債権区分変更(さいけんくぶんへんこう). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là 贷款分类调整(dàikuǎn fēnlèi tiáozhěng). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là Reclasificación de Deuda / Degradación de Préstamo. Thuật ngữ ng

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là General Provision & Specific Provision. Giải thích th

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là 일반충당금 & 개별충당금. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là 一般引当金&個別引当金. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.