Kiểm soát viên ngân hàng tiếng Trung là gì?
Kiểm soát viên ngân hàng tiếng Trung là 银行监控员(yínháng jiānkòng yuán)/ 审核员.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Kiểm soát viên ngân hàng | 银行监控员(yínháng jiānkòng yuán)/ 审核员 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Kiểm soát viên ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.