EBITDA tiếng Anh là gì? là gì?

Tài chính doanh nghiệp

EBITDA tiếng Anh là gì?

EBITDA tiếng Anh là EBITDA — Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization.

EBITDA tiếng Anh là EBITDA — Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization. Đây là thuật ngữ chuyên ngành tài chính doanh nghiệp và phân tích đầu tư, được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu và giao dịch tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực ngân hàng. Thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong các tài liệu tài chính quốc tế, báo cáo của IMF, World Bank, và các ngân hàng đa quốc gia. Trong môi trường làm việc tại các ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, thuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng song song với tiếng Việt.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng anh
EBITDA EBITDA — Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về EBITDA trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về EBITDA tiếng Anh là gì?

Thuật ngữ liên quan

E

EBITDA

Phân tích tài chính

EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization) — Lợi nhuận trước lãi vay,

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.