COCC — Chi phí cơ hội vốn (Cost of Capital) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

COCC — Chi phí cơ hội vốn (Cost of Capital)

COCC (Cost of Capital — Chi phí sử dụng vốn) là tỷ suất sinh lời tối thiểu mà doanh nghiệp hoặc dự án phải đạt được để bù đắp chi phí huy động vốn từ các nguồn: vốn chủ sở hữu (equity) và vốn vay (debt). COCC thường được tính bằng WACC (Weighted Average Cost of Capital) = Tỷ trọng nợ × Chi phí nợ × (1 - Thuế suất) + Tỷ trọng vốn CSH × Chi phí vốn CSH. Chi phí vốn CSH thường tính bằng mô hình CAPM: Ke = Rf + β × (Rm - Rf). COCC là ngưỡng hurdle rate để đánh giá dự án đầu tư: nếu IRR > COCC → dự án tạo giá trị, nếu IRR < COCC → dự án huỷ giá trị.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về COCC — Chi phí cơ hội vốn (Cost of Capital)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.