Bic
Bic là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.
Bic là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Bic
BIC (Bank Identifier Code)
Thanh toán quốc tế
BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1
Ngân hàng
Tổng quan ngân hàng
Ngân hàng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.
Bicc
Nghiệp vụ ngân hàng
Bicc là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?
Nghiệp vụ ngân hàng
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?
Nghiệp vụ ngân hàng
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?
Nghiệp vụ ngân hàng
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?
Nghiệp vụ ngân hàng
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?
Nghiệp vụ ngân hàng
AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát