Bảo lãnh ngân hàng tiếng Trung là gì?
Bảo lãnh ngân hàng tiếng Trung là 银行保函(yínháng bǎohán)/ 银行担保.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Bảo lãnh ngân hàng | 银行保函(yínháng bǎohán)/ 银行担保 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Bảo lãnh ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.