Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Nợ phải trả
Liabilities
Các nghĩa vụ tài chính hiện tại phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán.
Nợ phải trả chịu lãi
Interest-Bearing Liabilities
Các khoản nợ ngân hàng phải trả lãi: tiền gửi khách hàng, vay liên ngân hàng, phát hành trái phiếu.
Nợ phải trả dài hạn
Non-Current Liabilities
Các khoản nợ có thời hạn thanh toán trên 12 tháng như vay dài hạn, trái phiếu phát hành.
Nợ phải trả ngắn hạn
Current Liabilities
Các khoản nợ cần thanh toán trong vòng 12 tháng như vay ngắn hạn, phải trả người bán.
Nợ thứ cấp
Subordinated Debt
Khoản nợ có thứ tự ưu tiên thanh toán thấp hơn các khoản nợ thông thường khi tổ chức phá sản.
Nợ thứ cấp
Subordinated Debt
Khoản nợ có thứ tự ưu tiên thanh toán thấp hơn các khoản nợ thông thường khi tổ chức phá sản.
Nợ tiềm tàng
Contingent Liability
Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào kết quả của sự kiện không chắc chắn, cần thuyết minh trong BCTC.
Phân bổ chi phí
Cost Allocation
Quá trình phân chia chi phí gián tiếp cho các bộ phận, sản phẩm hoặc dịch vụ theo tiêu thức phân bổ phù hợp.
Phân bổ chi phí
Cost Allocation
Quá trình phân chia chi phí gián tiếp cho các bộ phận, sản phẩm hoặc dịch vụ theo tiêu thức phân bổ phù hợp.
Phân bổ chi phí trả trước
Prepaid Expense Amortization
Phân bổ dần chi phí đã chi trước vào kết quả kinh doanh theo kỳ hạn lợi ích mang lại.
Phân bổ chi phí vốn nội bộ
Funds Transfer Pricing (FTP)
Cơ chế tính giá nội bộ cho việc sử dụng vốn giữa các đơn vị kinh doanh trong ngân hàng.
Phân bổ chi phí vốn nội bộ
Funds Transfer Pricing (FTP)
Cơ chế tính giá nội bộ cho việc sử dụng vốn giữa các đơn vị kinh doanh trong ngân hàng.
Phân bổ chiết khấu trái phiếu
Bond Discount Amortization
Quy trình phân bổ dần phần chênh lệch giữa mệnh giá và giá phát hành trái phiếu vào chi phí lãi vay.
Phân bổ chiết khấu trái phiếu
Bond Discount Amortization
Quy trình phân bổ dần phần chênh lệch giữa mệnh giá và giá phát hành trái phiếu vào chi phí lãi vay.
Phân loại danh mục đầu tư
Investment Portfolio Classification
Phân loại chứng khoán đầu tư thành HTM, AFS, HFT theo mục đích nắm giữ.
Phân loại nợ kế toán
Accounting Debt Classification
Việc xếp loại các khoản nợ vào các nhóm khác nhau dựa trên thời gian quá hạn và khả năng thu hồi.
Phân loại nợ kế toán
Accounting Debt Classification
Việc xếp loại các khoản nợ vào các nhóm khác nhau dựa trên thời gian quá hạn và khả năng thu hồi.
Phân loại nợ nhóm 1–5
Loan Classification Group 1–5
Hệ thống phân loại chất lượng tín dụng từ nhóm 1 (đủ tiêu chuẩn) đến nhóm 5 (có khả năng mất vốn) theo Thông tư 11/2021.
Phân tích Dupont
DuPont Analysis
Phân tích ROE thành ba thành phần: tỷ suất lợi nhuận ròng × vòng quay tài sản × đòn bẩy tài chính.
Phân tích Dupont 5 thành phần
5-Factor DuPont Analysis
Phân rã ROE thành 5 yếu tố: biên lợi nhuận, vòng quay tài sản, đòn bẩy tài chính, gánh nặng thuế và lãi vay.
Phân tích Z-score ngân hàng
Bank Z-Score Analysis
Chỉ số đo lường khoảng cách đến mất khả năng thanh toán của ngân hàng, dựa trên tỷ suất lợi nhuận, vốn hoá và biến động lợi nhuận.
Phân tích cơ cấu theo chiều dọc
Vertical Analysis
Biểu diễn mỗi khoản mục tài chính dưới dạng tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu gốc để so sánh cơ cấu.
Phân tích hoà vốn
Break-Even Analysis
Phương pháp xác định mức doanh thu hoặc sản lượng tối thiểu để tổng doanh thu bằng tổng chi phí, lợi nhuận bằng không.
Phân tích tỷ số tài chính
Financial Ratio Analysis
Sử dụng các tỷ số được tính từ báo cáo tài chính để đánh giá khả năng sinh lời, thanh khoản và cơ cấu vốn.
Phân tích xu hướng
Trend Analysis
So sánh các chỉ tiêu tài chính qua nhiều kỳ để xác định chiều hướng và tốc độ thay đổi.
Phí trích trước
Prepaid Fee
Khoản phí đã thanh toán cho dịch vụ chưa được cung cấp, sẽ được ghi nhận vào chi phí khi dịch vụ thực hiện.
Phí trích trước
Prepaid Fee
Khoản phí đã thanh toán cho dịch vụ chưa được cung cấp, sẽ được ghi nhận vào chi phí khi dịch vụ thực hiện.
Phương pháp giá trị hiện tại thuần điều chỉnh
Adjusted Present Value (APV)
Phương pháp định giá tách riêng giá trị dự án không vay nợ và giá trị lá chắn thuế từ nợ vay.
Phương pháp giá trị hiện tại thuần điều chỉnh
Adjusted Present Value (APV)
Phương pháp định giá tách riêng giá trị dự án không vay nợ và giá trị lá chắn thuế từ nợ vay.
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
Declining Balance Depreciation
Phương pháp khấu hao áp dụng tỷ lệ khấu hao cố định trên giá trị còn lại, số tiền khấu hao giảm dần qua các năm.
Trang 14/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang