Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Thị trường bất động sản thứ cấp
Secondary Real Estate Market
Thị trường giao dịch bất động sản đã qua sử dụng giữa các cá nhân, tổ chức.
Tài khoản ký quỹ bất động sản
Real Estate Escrow Account
Tài khoản trung gian giữ tiền của bên mua cho đến khi hoàn tất thủ tục chuyển nhượng bất động sản.
Tài khoản ký quỹ bất động sản
Real Estate Escrow Account
Tài khoản trung gian giữ tiền của bên mua cho đến khi hoàn tất thủ tục chuyển nhượng bất động sản.
Tài trợ dự án bất động sản
Real Estate Project Finance
Cung cấp vốn tín dụng cho chủ đầu tư phát triển dự án, thu hồi từ doanh thu bán hoặc cho thuê.
Tài trợ dự án bất động sản
Real Estate Project Finance
Cung cấp vốn tín dụng cho chủ đầu tư phát triển dự án, thu hồi từ doanh thu bán hoặc cho thuê.
Tín dụng phát triển nhà ở xã hội
Social Housing Credit
Khoản vay ưu đãi lãi suất thấp dành cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội.
Tín dụng phát triển nhà ở xã hội
Social Housing Credit
Khoản vay ưu đãi lãi suất thấp dành cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội.
Tỷ lệ cho vay trên giá trị bất động sản
Loan-to-Value Ratio (LTV) in Real Estate
Tỷ lệ dư nợ cho vay trên giá trị thẩm định bất động sản thế chấp, thường tối đa 70%.
Tỷ lệ cho vay trên giá trị bất động sản
Loan-to-Value Ratio (LTV) in Real Estate
Tỷ lệ dư nợ cho vay trên giá trị thẩm định bất động sản thế chấp, thường tối đa 70%.
Tỷ lệ lấp đầy
Occupancy Rate
Tỷ lệ diện tích cho thuê được lấp đầy trên tổng diện tích cho thuê, đo hiệu quả vận hành.
Tỷ lệ lấp đầy
Occupancy Rate
Tỷ lệ diện tích cho thuê được lấp đầy trên tổng diện tích cho thuê, đo hiệu quả vận hành.
Tỷ suất hoàn vốn đầu tư bất động sản
Return on Investment in Real Estate
Lợi nhuận ròng từ đầu tư bất động sản chia cho tổng vốn đầu tư, đo lường hiệu quả đầu tư.
Tỷ suất hoàn vốn đầu tư bất động sản
Return on Investment in Real Estate
Lợi nhuận ròng từ đầu tư bất động sản chia cho tổng vốn đầu tư, đo lường hiệu quả đầu tư.
Tỷ suất vốn hoá
Capitalization Rate (Cap Rate)
Tỷ lệ thu nhập hoạt động ròng trên giá trị bất động sản, đo lường lợi suất đầu tư bất động sản.
Tỷ suất vốn hoá
Capitalization Rate (Cap Rate)
Tỷ lệ thu nhập hoạt động ròng trên giá trị bất động sản, đo lường lợi suất đầu tư bất động sản.
Tỷ suất vốn hoá bất động sản
Capitalization Rate (Cap Rate)
Tỷ lệ giữa thu nhập hoạt động ròng hàng năm và giá trị thị trường của bất động sản. Cap Rate là chỉ số quan trọng giúp nhà đầu tư và ngân hàng đánh giá hiệu quả đầu tư bất động sản cho thuê.
Đánh giá tác động môi trường dự án
Environmental Impact Assessment (EIA)
Đánh giá bắt buộc về tác động môi trường trước khi triển khai dự án bất động sản quy mô lớn.
Đánh giá tác động môi trường dự án
Environmental Impact Assessment (EIA)
Đánh giá bắt buộc về tác động môi trường trước khi triển khai dự án bất động sản quy mô lớn.
Đất nông nghiệp chuyển đổi
Converted Agricultural Land
Đất nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Quá trình chuyển đổi ảnh hưởng đến giá trị tài sản đảm bảo và khả năng cho vay của ngân hàng.
Đất thổ cư
Residential Land
Đất ở, đất được phép sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở. Đất thổ cư có giá trị thế chấp cao hơn đất nông nghiệp và được ngân hàng chấp nhận làm tài sản bảo đảm với tỷ lệ cho vay cao hơn.
Đất thổ cư
Residential Land
Đất ở, đất được phép sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở. Đất thổ cư có giá trị thế chấp cao hơn đất nông nghiệp và được ngân hàng chấp nhận làm tài sản bảo đảm với tỷ lệ cho vay cao hơn.
Đầu tư bất động sản cho thuê
Rental Property Investment
Chiến lược mua bất động sản để cho thuê lấy thu nhập thụ động và chờ tăng giá dài hạn.
Đầu tư bất động sản cho thuê
Rental Property Investment
Chiến lược mua bất động sản để cho thuê lấy thu nhập thụ động và chờ tăng giá dài hạn.
Đầu tư bất động sản xanh
Green Real Estate Investment
Đầu tư bất động sản đạt chứng nhận xanh: LEED, EDGE, tiết kiệm năng lượng.
Đầu tư bất động sản xanh
Green Real Estate Investment
Đầu tư bất động sản đạt chứng nhận xanh: LEED, EDGE, tiết kiệm năng lượng.
Trang 4/4 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang