Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tỷ giá chéo
Cross Rate
Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tính gián tiếp thông qua đồng tiền thứ ba.
Tỷ giá danh nghĩa hiệu lực NEER
Nominal Effective Exchange Rate
Chỉ số tỷ giá của một đồng tiền so với rổ đồng tiền đối tác thương mại chính, chưa điều chỉnh lạm phát.
Tỷ giá giao ngay
Spot Rate
Tỷ giá thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ với thanh toán và giao hàng ngay trong hai ngày làm việc.
Tỷ giá hoán đổi
Swap Rate
Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền.
Tỷ giá hối đoái
Exchange Rate
Tỷ giá hối đoái là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Tỷ giá hối đoái
Exchange Rate
Giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác trong giao dịch mua bán ngoại tệ.
Tỷ giá hối đoái
Exchange Rate
Giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác trong giao dịch mua bán ngoại tệ.
Tỷ giá kỳ hạn
Forward Exchange Rate
Tỷ giá thoả thuận hôm nay cho giao dịch thanh toán tại ngày xác định trong tương lai.
Tỷ giá kỳ hạn
Forward Exchange Rate
Tỷ giá thoả thuận hôm nay cho giao dịch thanh toán tại ngày xác định trong tương lai.
Tỷ giá liên ngân hàng
Interbank Exchange Rate
Tỷ giá giao dịch ngoại tệ giữa các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng.
Tỷ giá liên ngân hàng
Interbank Exchange Rate
Tỷ giá giao dịch ngoại tệ giữa các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng.
Tỷ giá mua
Bid Rate / Buying Rate
Tỷ giá mà ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng.
Tỷ giá mua
Bid Rate / Buying Rate
Tỷ giá mà ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng.
Tỷ giá mua vào
Bid Rate
Mức giá ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá bán ra.
Tỷ giá neo bò
Crawling Peg
Cơ chế tỷ giá trong đó đồng tiền được điều chỉnh dần theo lịch trình hoặc chỉ số kinh tế định kỳ.
Tỷ giá niêm yết
Quoted Exchange Rate
Tỷ giá mua bán ngoại tệ được ngân hàng công bố tại quầy giao dịch hoặc trên phương tiện điện tử.
Tỷ giá niêm yết
Quoted Exchange Rate
Tỷ giá mua bán ngoại tệ được ngân hàng công bố tại quầy giao dịch hoặc trên phương tiện điện tử.
Tỷ giá thả nổi có quản lý
Managed Float
Cơ chế tỷ giá cho phép dao động theo thị trường nhưng ngân hàng trung ương can thiệp khi cần thiết.
Tỷ giá thực hiệu lực
Real Effective Exchange Rate (REER)
Tỷ giá danh nghĩa đã điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa trong nước và đối tác thương mại.
Tỷ giá thực hiệu lực
Real Effective Exchange Rate (REER)
Tỷ giá danh nghĩa đã điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa trong nước và đối tác thương mại.
Tỷ giá thực hiệu lực REER
Real Effective Exchange Rate
Tỷ giá danh nghĩa đa phương điều chỉnh theo lạm phát tương đối, đo năng lực cạnh tranh thương mại.
Tỷ giá tiền mặt
Cash Rate
Tỷ giá áp dụng khi mua bán ngoại tệ tiền mặt, thường kém hơn tỷ giá chuyển khoản.
Tỷ giá trung tâm
Central Exchange Rate
Tỷ giá do NHNN công bố hàng ngày, làm cơ sở cho TCTD xác định tỷ giá mua bán.
Tỷ giá trung tâm
Central Exchange Rate
Tỷ giá do NHNN công bố hàng ngày, làm cơ sở cho TCTD xác định tỷ giá mua bán.
Vàng SJC
SJC Gold
Vàng miếng do Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn sản xuất, là thương hiệu vàng phổ biến nhất tại Việt Nam.
Yên Nhật JPY
Japanese Yen
Đồng tiền của Nhật Bản, thường được dùng làm đồng tiền trú ẩn an toàn trong thời kỳ bất ổn.
Điểm hoán đổi ngoại tệ
FX Swap Point
Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền. Điểm hoán đổi dương khi lãi suất đồng tiền định giá cao hơn đồng tiền cơ sở.
Điểm kỳ hạn
Forward Points
Phần chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất hai đồng tiền.
Điểm kỳ hạn
Forward Points
Phần chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất hai đồng tiền.
Điểm kỳ hạn Forward Point
Forward Point
Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất hai đồng tiền.
Trang 7/8 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang