Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Phong tỏa tài khoản
Account Freeze
Tạm thời ngăn chặn mọi giao dịch trên tài khoản theo yêu cầu cơ quan có thẩm quyền.
Phát hành sổ tiết kiệm
Savings Book Issuance
Nghiệp vụ tạo lập và cấp sổ tiết kiệm cho khách hàng khi mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Sổ tiết kiệm là chứng từ gốc xác nhận quyền sở hữu khoản tiền gửi và có thể dùng làm tài sản cầm cố.
Phát hành thẻ ghi nợ
Debit Card Issuance
Cấp thẻ ghi nợ liên kết tài khoản thanh toán, chi tiêu trực tiếp từ số dư tài khoản.
Phát hành thẻ tín dụng
Credit Card Issuance
Cấp thẻ tín dụng cho phép chi tiêu trước trả sau trong hạn mức ngân hàng phê duyệt.
Phí kiểm đếm sacombank
Phòng giao dịch
Transaction Office
Đơn vị trực thuộc chi nhánh, thực hiện giao dịch ngân hàng cơ bản cho khách hàng.
Phương án
Phản bảo lãnh
Back-to-Back Guarantee
Bảo lãnh do ngân hàng trong nước phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của ngân hàng nước ngoài.
Quy trình bao thanh toán
Quản lý két sắt
Vault Management
Nghiệp vụ quản lý kho tiền mặt, giấy tờ có giá và tài sản quý tại ngân hàng. Bao gồm kiểm kê định kỳ, kiểm soát ra vào, quản lý chìa khoá và mã két, tuân thủ quy định an ninh kho quỹ.
Quản lý két sắt
Vault Management
Nghiệp vụ quản lý kho tiền mặt, giấy tờ có giá và tài sản quý tại ngân hàng. Bao gồm kiểm kê định kỳ, kiểm soát ra vào, quản lý chìa khoá và mã két, tuân thủ quy định an ninh kho quỹ.
Quầy giao dịch số
Digital Counter / Smart Branch
Quầy giao dịch tự động tại chi nhánh, khách hàng tự thao tác trên màn hình cảm ứng.
Rbo techcombank
Rút tiền mặt ATM
ATM Cash Withdrawal
Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản thông qua máy ATM sử dụng thẻ ngân hàng.
SWIFT MT103
SWIFT MT103
Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.
SWIFT MT400
SWIFT MT400
Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.
Sao kê tài khoản
Account Statement
Bảng liệt kê chi tiết các giao dịch phát sinh trên tài khoản trong một khoảng thời gian.
Securities borrowing
Securities Borrowing
Hoạt động đi vay chứng khoán từ chủ sở hữu để thực hiện bán khống hoặc đáp ứng nghĩa vụ giao hàng.
Securities lending
Securities Lending
Dịch vụ cho mượn chứng khoán trong thời gian ngắn, bên mượn trả phí và cung cấp tài sản thế chấp bù đắp rủi ro.
Sweeping tự động
Automated Sweeping
Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.
Séc bảo chi
Certified Check
Séc được ngân hàng xác nhận đủ số dư và cam kết thanh toán khi xuất trình.
Séc chuyển khoản
Transfer Check
Séc dùng để chuyển tiền từ tài khoản người ký phát sang tài khoản người thụ hưởng.
Séc tiền mặt
Cash Check
Séc dùng để rút tiền mặt tại ngân hàng, người cầm séc nhận tiền mặt khi xuất trình.
Số cif
Số cif vietcombank
Số thẻ vietcombank
Thanh lý tài sản đảm bảo
Collateral Liquidation
Quy trình xử lý, bán đấu giá tài sản đảm bảo để thu hồi nợ vay.
Thanh toán bằng séc
Cheque Payment
Phương thức thanh toán qua tờ séc do chủ tài khoản ký phát lệnh chi cho người thụ hưởng.
Thanh toán qua POS
POS Payment
Thanh toán hàng hoá dịch vụ tại điểm bán bằng thẻ ngân hàng qua máy POS.
Thanh toán theo lô
Batch Payment
Nghiệp vụ xử lý nhiều lệnh thanh toán cùng lúc trong một tệp dữ liệu gửi tới ngân hàng.
Trang 4/6 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang