Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Phí thoát quỹ
Back-End Load / Redemption Fee
Phí thu khi nhà đầu tư bán chứng chỉ quỹ, thường giảm dần theo thời gian nắm giữ.
Phí thoát quỹ
Back-End Load / Redemption Fee
Phí thu khi nhà đầu tư bán chứng chỉ quỹ, thường giảm dần theo thời gian nắm giữ.
Phí thoả thuận chấm dứt giao dịch
Break-Up Fee
Phí phạt một bên phải trả khi rút khỏi thoả thuận M&A đã ký kết.
Phí thoả thuận chấm dứt giao dịch
Break-Up Fee
Phí phạt một bên phải trả khi rút khỏi thoả thuận M&A đã ký kết.
Phí thành công
Success Fee
Phí tư vấn chỉ thanh toán khi giao dịch M&A hoàn tất thành công, thường tính theo phần trăm giá trị.
Phí thành công
Success Fee
Phí tư vấn chỉ thanh toán khi giao dịch M&A hoàn tất thành công, thường tính theo phần trăm giá trị.
Phí tư vấn M&A
M&A Advisory Fee
Phí ngân hàng đầu tư thu cho dịch vụ tư vấn giao dịch mua bán sáp nhập.
Phí tư vấn M&A
M&A Advisory Fee
Phí ngân hàng đầu tư thu cho dịch vụ tư vấn giao dịch mua bán sáp nhập.
Phí vào quỹ
Front-End Load
Phí thu khi nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ, tính theo phần trăm số tiền đầu tư.
Phí vào quỹ
Front-End Load
Phí thu khi nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ, tính theo phần trăm số tiền đầu tư.
Quản lý gia sản
Wealth Management
Dịch vụ tư vấn tài chính toàn diện cho khách hàng giàu: đầu tư, thuế, thừa kế, bảo hiểm.
Quản lý gia sản
Wealth Management
Dịch vụ tư vấn tài chính toàn diện cho khách hàng giàu: đầu tư, thuế, thừa kế, bảo hiểm.
Quản lý tài sản xuyên biên giới
Cross-Border Asset Management
Quản lý danh mục đầu tư quốc tế, xử lý rủi ro tỷ giá, thuế và quy định nhiều quốc gia.
Quản lý tài sản xuyên biên giới
Cross-Border Asset Management
Quản lý danh mục đầu tư quốc tế, xử lý rủi ro tỷ giá, thuế và quy định nhiều quốc gia.
Quỹ chỉ số
Index Fund
Quỹ đầu tư thụ động mô phỏng thành phần và hiệu suất của một chỉ số thị trường chứng khoán.
Quỹ chỉ số
Index Fund
Quỹ đầu tư thụ động mô phỏng thành phần và hiệu suất của một chỉ số thị trường chứng khoán.
Quỹ của quỹ
Fund of Funds
Quỹ đầu tư vào các quỹ khác thay vì đầu tư trực tiếp vào chứng khoán hoặc tài sản.
Quỹ của quỹ
Fund of Funds
Quỹ đầu tư vào các quỹ khác thay vì đầu tư trực tiếp vào chứng khoán hoặc tài sản.
Quỹ hưu trí
Pension Fund
Quỹ đầu tư dài hạn tích luỹ và quản lý tiền đóng góp hưu trí để chi trả cho người về hưu.
Quỹ hưu trí
Pension Fund
Quỹ đầu tư dài hạn tích luỹ và quản lý tiền đóng góp hưu trí để chi trả cho người về hưu.
Quỹ nợ tư nhân
Private Debt Fund
Quỹ cung cấp khoản vay trực tiếp cho doanh nghiệp thay vì qua ngân hàng, lợi suất cao hơn.
Quỹ nợ tư nhân
Private Debt Fund
Quỹ cung cấp khoản vay trực tiếp cho doanh nghiệp thay vì qua ngân hàng, lợi suất cao hơn.
Quỹ phòng hộ
Hedge Fund
Quỹ đầu tư sử dụng chiến lược phức tạp (đòn bẩy, bán khống, phái sinh) để tạo lợi nhuận tuyệt đối.
Quỹ phòng hộ
Hedge Fund
Quỹ đầu tư sử dụng chiến lược phức tạp (đòn bẩy, bán khống, phái sinh) để tạo lợi nhuận tuyệt đối.
Quỹ tài sản quốc gia
Sovereign Wealth Fund
Quỹ đầu tư thuộc sở hữu nhà nước, quản lý nguồn dự trữ ngoại hối hoặc doanh thu từ tài nguyên.
Quỹ tài sản quốc gia
Sovereign Wealth Fund
Quỹ đầu tư thuộc sở hữu nhà nước, quản lý nguồn dự trữ ngoại hối hoặc doanh thu từ tài nguyên.
Quỹ đầu tư cân bằng
Balanced Fund
Quỹ đầu tư kết hợp cổ phiếu và trái phiếu theo tỷ lệ cân bằng, giảm rủi ro tổng thể.
Quỹ đầu tư cân bằng
Balanced Fund
Quỹ đầu tư kết hợp cổ phiếu và trái phiếu theo tỷ lệ cân bằng, giảm rủi ro tổng thể.
Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng
Infrastructure Fund
Quỹ đầu tư dài hạn vào cơ sở hạ tầng: đường cao tốc, cầu cảng, nhà máy điện, viễn thông.
Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng
Infrastructure Fund
Quỹ đầu tư dài hạn vào cơ sở hạ tầng: đường cao tốc, cầu cảng, nhà máy điện, viễn thông.
Trang 4/8 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang