Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Kinh tế số

Digital Economy

Kinh tế

Nền kinh tế vận hành dựa trên công nghệ số, dữ liệu và nền tảng kỹ thuật số là động lực tăng trưởng chính.

Kinh tế theo quy mô

Economies of Scale

Kinh tế

Chi phí bình quân giảm khi quy mô sản xuất tăng do phân bổ chi phí cố định và hiệu quả chuyên môn hoá.

Kinh tế trang trại

Farm Economy

Kinh tế

Hoạt động sản xuất nông nghiệp theo mô hình trang trại quy mô lớn, áp dụng khoa học kỹ thuật và tổ chức sản xuất hàng hoá. Ngân hàng có chính sách tín dụng ưu đãi riêng cho kinh tế trang trại theo quy định Chính phủ.

Kinh tế trang trại

Farm Economy

Kinh tế

Hoạt động sản xuất nông nghiệp theo mô hình trang trại quy mô lớn, áp dụng khoa học kỹ thuật và tổ chức sản xuất hàng hoá. Ngân hàng có chính sách tín dụng ưu đãi riêng cho kinh tế trang trại theo quy định Chính phủ.

Kinh tế tri thức

Knowledge Economy

Kinh tế

Nền kinh tế trong đó tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo là động lực tăng trưởng chính, thay vì tài nguyên thiên nhiên hay lao động giản đơn. Ngân hàng cần chuyển đổi mô hình để phục vụ doanh nghiệp tri thức.

Kinh tế tuần hoàn

Circular Economy

Kinh tế

Mô hình kinh tế trong đó tài nguyên được tái sử dụng, tái chế tối đa, giảm thiểu chất thải ra môi trường.

Kiểm soát vốn

Capital Controls

Kinh tế

Biện pháp hạn chế dòng vốn vào và ra khỏi một quốc gia để ổn định tỷ giá và hệ thống tài chính.

Kiểm soát vốn

Capital Controls

Kinh tế

Biện pháp hạn chế dòng vốn vào và ra khỏi một quốc gia để ổn định tỷ giá và hệ thống tài chính.

Liên minh thuế quan

Customs Union

Kinh tế

Khu vực thương mại tự do với thuế quan chung đối với hàng nhập khẩu từ ngoài khối.

Liên minh thuế quan

Customs Union

Kinh tế

Khu vực thương mại tự do với thuế quan chung đối với hàng nhập khẩu từ ngoài khối.

Lãi suất cơ bản

Base Interest Rate / Policy Rate

Kinh tế

Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định, làm cơ sở cho lãi suất trên thị trường.

Lãi suất cơ bản

Base Interest Rate

Kinh tế

Mức lãi suất do Ngân hàng Trung ương công bố, làm tham chiếu cho hệ thống lãi suất trong nền kinh tế.

Lãi suất danh nghĩa

Nominal Interest Rate

Kinh tế

Lãi suất được công bố chưa tính đến tác động của lạm phát, là lãi suất ghi trên hợp đồng.

Lãi suất liên ngân hàng

Interbank Rate

Kinh tế

Lãi suất liên ngân hàng là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Lãi suất tái chiết khấu

Rediscount Rate

Kinh tế

Lãi suất NHNN áp dụng khi chiết khấu giấy tờ có giá cho TCTD.

Lãi suất tái chiết khấu

Rediscount Rate

Kinh tế

Lãi suất NHNN áp dụng khi chiết khấu giấy tờ có giá cho TCTD.

Lãi suất tái cấp vốn

Refinancing Rate

Kinh tế

Lãi suất NHNN cho TCTD vay ngắn hạn qua hình thức tái cấp vốn.

Lãi suất tái cấp vốn

Refinancing Rate

Kinh tế

Lãi suất Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi cho các ngân hàng thương mại vay vốn ngắn hạn.

Lãi suất âm

Negative Interest Rate

Kinh tế

Chính sách NHTW đặt lãi suất dưới 0% để khuyến khích cho vay và chi tiêu thay vì tích trữ tiền.

Lãi suất âm

Negative Interest Rate

Kinh tế

Chính sách NHTW đặt lãi suất dưới 0% để khuyến khích cho vay và chi tiêu thay vì tích trữ tiền.

Lý thuyết Heckscher-Ohlin

Heckscher-Ohlin Theory

Kinh tế

Lý thuyết thương mại quốc tế cho rằng nước xuất khẩu hàng hoá sử dụng nhiều yếu tố dồi dào.

Lý thuyết Heckscher-Ohlin

Heckscher-Ohlin Theory

Kinh tế

Lý thuyết thương mại quốc tế cho rằng nước xuất khẩu hàng hoá sử dụng nhiều yếu tố dồi dào.

Lý thuyết hợp đồng

Contract Theory

Kinh tế

Lý thuyết kinh tế nghiên cứu cách thiết kế hợp đồng tối ưu giữa các bên có thông tin bất cân xứng.

Lý thuyết lợi thế so sánh

Comparative Advantage Theory

Kinh tế

Lý thuyết Ricardo cho rằng các nước nên chuyên môn hoá sản xuất hàng hoá có chi phí cơ hội thấp.

Lý thuyết lợi thế so sánh

Comparative Advantage Theory

Kinh tế

Lý thuyết Ricardo cho rằng các nước nên chuyên môn hoá sản xuất hàng hoá có chi phí cơ hội thấp.

Lý thuyết số lượng tiền tệ

Quantity Theory of Money

Kinh tế

Lý thuyết cho rằng mức giá tỷ lệ thuận với cung tiền, biểu diễn qua phương trình MV = PQ.

Lý thuyết số lượng tiền tệ

Quantity Theory of Money

Kinh tế

Lý thuyết cho rằng mức giá tỷ lệ thuận với cung tiền, biểu diễn qua phương trình MV = PQ.

Lý thuyết triển vọng

Prospect Theory

Kinh tế

Mô hình hành vi của Kahneman và Tversky mô tả cách người ta định giá lãi và lỗ không đối xứng, với tâm lý né tránh tổn thất mạnh hơn ưa thích lợi ích.

Lý thuyết trò chơi

Game Theory

Kinh tế

Ngành nghiên cứu toán học về chiến lược của các bên tương tác, mỗi bên kết quả phụ thuộc vào hành động của nhau.

Lạm phát

Inflation

Kinh tế

Lạm phát là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Trang 7/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.