Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Cán cân thương mại

Trade Balance

Kinh tế

Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá dịch vụ của một quốc gia.

Cán cân tài chính

Financial Account

Kinh tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp và các khoản vay quốc tế.

Cán cân tài chính

Financial Account

Kinh tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp và các khoản vay quốc tế.

Cán cân vãng lai

Current Account

Kinh tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và chuyển giao vãng lai.

Cán cân vãng lai

Current Account Balance

Kinh tế

Phần của cán cân thanh toán ghi nhận xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và chuyển nhượng vãng lai.

Cán cân vốn

Capital Account

Kinh tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận chuyển giao vốn và mua bán tài sản phi tài chính.

Cán cân vốn

Capital Account

Kinh tế

Phần cán cân thanh toán ghi nhận chuyển giao vốn và mua bán tài sản phi tài chính.

Cân bằng Bertrand

Bertrand Equilibrium

Kinh tế

Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.

Cân bằng Cournot

Cournot Equilibrium

Kinh tế

Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi mỗi doanh nghiệp tối đa lợi nhuận dựa trên sản lượng của đối thủ.

Cân bằng Nash

Nash Equilibrium

Kinh tế

Trạng thái trong trò chơi mà không ai có thể cải thiện kết quả của mình bằng cách đơn phương thay đổi chiến lược.

Cơ quan xếp hạng tín nhiệm quốc gia

Sovereign Credit Rating Agency

Kinh tế

Tổ chức đánh giá khả năng trả nợ của quốc gia: Moody's, Standard & Poor's, Fitch Ratings.

Cơ quan xếp hạng tín nhiệm quốc gia

Sovereign Credit Rating Agency

Kinh tế

Tổ chức đánh giá khả năng trả nợ của quốc gia: Moody's, Standard & Poor's, Fitch Ratings.

Cạnh tranh hoàn hảo

Perfect Competition

Kinh tế

Cấu trúc thị trường có nhiều người mua bán, sản phẩm đồng nhất, tự do gia nhập, thông tin hoàn hảo.

Cạnh tranh về giá Bertrand

Bertrand Competition

Kinh tế

Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.

Cạnh tranh về sản lượng

Quantity Competition

Kinh tế

Hình thức cạnh tranh trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp quyết định sản lượng đồng thời, như mô hình Cournot.

Cạnh tranh về sản lượng Cournot

Cournot Competition

Kinh tế

Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về sản lượng, tối đa hoá lợi nhuận.

Cạnh tranh độc quyền

Monopolistic Competition

Kinh tế

Thị trường có nhiều người bán nhưng sản phẩm khác biệt, tự do gia nhập và cạnh tranh qua thương hiệu.

Cầu thị trường

Market Demand

Kinh tế

Tổng lượng hàng hoá mà tất cả người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ.

Cầu tiền tệ

Money Demand

Kinh tế

Nhu cầu nắm giữ tiền dưới dạng tài sản thanh khoản của các chủ thể kinh tế, bao gồm cầu giao dịch (mua sắm hàng ngày), cầu dự phòng (phòng rủi ro) và cầu đầu cơ (chờ cơ hội đầu tư). Ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất thị trường.

Cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước

State-Owned Enterprise Equitization

Kinh tế

Quá trình chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần, huy động vốn và nâng cao hiệu quả.

Doanh thu biên

Marginal Revenue

Kinh tế

Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị sản phẩm, quyết định mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận.

Dòng vốn nóng

Hot Money

Kinh tế

Dòng vốn đầu cơ ngắn hạn di chuyển nhanh giữa các thị trường để tìm kiếm lợi nhuận cao.

Dòng vốn nóng

Hot Money

Kinh tế

Dòng vốn đầu cơ ngắn hạn di chuyển nhanh giữa các thị trường để tìm kiếm lợi nhuận cao.

Dự trữ bắt buộc

Required Reserve

Kinh tế

Dự trữ bắt buộc là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Dự trữ bắt buộc

Required Reserves

Kinh tế

Tỷ lệ tiền gửi mà các ngân hàng thương mại buộc phải dự trữ tại Ngân hàng Trung ương theo quy định.

Dự trữ ngoại hối quốc gia

Foreign Exchange Reserves

Kinh tế

Tài sản ngoại tệ do NHTW nắm giữ để can thiệp thị trường ngoại hối và thanh toán quốc tế.

Dự trữ ngoại hối quốc gia

Foreign Exchange Reserves

Kinh tế

Tài sản ngoại tệ do NHTW nắm giữ để can thiệp thị trường ngoại hối và thanh toán quốc tế.

EVFTA

EU-Vietnam Free Trade Agreement

Kinh tế

Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, có hiệu lực từ 2020.

G20

Group of Twenty

Kinh tế

Nhóm 20 nền kinh tế lớn nhất thế giới, chiếm khoảng 85% GDP toàn cầu, phối hợp chính sách kinh tế quốc tế.

GDP

Gross Domestic Product

Kinh tế

Tổng sản phẩm quốc nội — tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một quốc gia trong một kỳ nhất định.

Trang 4/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.