Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Chỉ số giá tiêu dùng

Consumer Price Index (CPI)

Kinh tế

Chỉ số đo lường mức thay đổi giá cả của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng theo thời gian.

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

Consumer Price Index

Kinh tế

Chỉ số đo lường sự thay đổi giá của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng điển hình theo thời gian.

Chỉ số hạnh phúc GNH

Gross National Happiness

Kinh tế

Thước đo phúc lợi quốc gia toàn diện vượt ra ngoài GDP, bao gồm các yếu tố văn hoá, môi trường và tinh thần.

Chỉ số niềm tin người tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Kinh tế

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về tình hình kinh tế và chi tiêu trong tương lai.

Chỉ số niềm tin tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Kinh tế

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về triển vọng kinh tế.

Chỉ số niềm tin tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Kinh tế

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về triển vọng kinh tế.

Chỉ số phát triển con người

Human Development Index (HDI)

Kinh tế

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển: tuổi thọ, giáo dục, thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số phát triển con người

Human Development Index (HDI)

Kinh tế

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển: tuổi thọ, giáo dục, thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số phát triển con người HDI

Human Development Index

Kinh tế

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển con người gồm tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số quản trị mua hàng

Purchasing Managers' Index (PMI)

Kinh tế

Chỉ số khảo sát phản ánh sức khoẻ khu vực sản xuất, trên 50 cho thấy mở rộng.

Chỉ số quản trị mua hàng

Purchasing Managers' Index (PMI)

Kinh tế

Chỉ số khảo sát phản ánh sức khoẻ khu vực sản xuất, trên 50 cho thấy mở rộng.

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Industrial Production Index (IPI)

Kinh tế

Chỉ số đo lường sản lượng thực tế của ngành công nghiệp so với kỳ gốc.

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Industrial Production Index (IPI)

Kinh tế

Chỉ số đo lường sản lượng thực tế của ngành công nghiệp so với kỳ gốc.

Chỉ số tự do kinh tế

Economic Freedom Index

Kinh tế

Chỉ số đánh giá mức độ tự do kinh tế: quyền tài sản, tự do thương mại, gánh nặng thuế.

Chỉ số tự do kinh tế

Economic Freedom Index

Kinh tế

Chỉ số đánh giá mức độ tự do kinh tế: quyền tài sản, tự do thương mại, gánh nặng thuế.

Co giãn chéo của cầu

Cross-Price Elasticity of Demand

Kinh tế

Mức độ thay đổi lượng cầu hàng hoá A khi giá hàng hoá B thay đổi 1%.

Co giãn của cung theo giá

Price Elasticity of Supply

Kinh tế

Mức độ phản ứng của lượng cung khi giá thay đổi 1%, phản ánh khả năng điều chỉnh sản xuất.

Co giãn của cầu theo giá

Price Elasticity of Demand

Kinh tế

Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá thay đổi 1%, đo lường độ nhạy cảm của người tiêu dùng với giá.

Co giãn của cầu theo thu nhập

Income Elasticity of Demand

Kinh tế

Mức độ thay đổi lượng cầu khi thu nhập người tiêu dùng thay đổi 1%.

Cung thị trường

Market Supply

Kinh tế

Tổng lượng hàng hoá mà tất cả người bán sẵn sàng và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ.

Cung tiền

Money Supply

Kinh tế

Tổng lượng tiền đang lưu hành trong nền kinh tế tại một thời điểm nhất định.

Cung tiền

Money Supply

Kinh tế

Tổng lượng tiền đang lưu hành trong nền kinh tế tại một thời điểm nhất định.

Cung tiền M0

Monetary Base M0

Kinh tế

Lượng tiền cơ sở gồm tiền giấy và tiền xu đang lưu thông cộng với dự trữ của ngân hàng tại NHNN.

Cung tiền M1

Narrow Money M1

Kinh tế

Cung tiền hẹp gồm M0 cộng tiền gửi không kỳ hạn, đây là tài sản có tính thanh khoản cao nhất.

Cung tiền M2

Broad Money M2

Kinh tế

Cung tiền rộng gồm M1 cộng tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng.

Cung ứng tổng hợp dài hạn

Long-Run Aggregate Supply (LRAS)

Kinh tế

Đường tổng cung dài hạn phản ánh sản lượng tiềm năng khi tất cả giá cả đã điều chỉnh.

Cung ứng tổng hợp dài hạn

Long-Run Aggregate Supply (LRAS)

Kinh tế

Đường tổng cung dài hạn phản ánh sản lượng tiềm năng khi tất cả giá cả đã điều chỉnh.

Cán cân thanh toán

Balance of Payments

Kinh tế

Bảng tổng hợp các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và không cư trú trong một thời kỳ.

Cán cân thanh toán

Balance of Payments (BOP)

Kinh tế

Bảng tổng hợp tất cả giao dịch kinh tế giữa cư dân một nước và phần còn lại của thế giới.

Cán cân thương mại

Trade Balance

Kinh tế

Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của một quốc gia trong một kỳ.

Trang 3/13 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.