Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Kế toán chuyển nợ
Debt Transfer Accounting
Ghi nhận giao dịch chuyển khoản vay từ ngân hàng này sang ngân hàng khác hoặc giữa các chi nhánh.
Kế toán chuyển đổi tiền tệ chức năng
Functional Currency Translation
Quy trình chuyển đổi báo cáo tài chính từ đồng tiền chức năng sang đồng tiền trình bày.
Kế toán chuyển đổi tiền tệ chức năng
Functional Currency Translation
Quy trình chuyển đổi báo cáo tài chính từ đồng tiền chức năng sang đồng tiền trình bày.
Kế toán chênh lệch tỷ giá
Foreign Exchange Difference Accounting
Phương pháp ghi nhận chênh lệch phát sinh khi quy đổi giao dịch ngoại tệ và đánh giá lại số dư cuối kỳ.
Kế toán chênh lệch tỷ giá
Foreign Exchange Difference Accounting
Phương pháp ghi nhận chênh lệch phát sinh khi quy đổi giao dịch ngoại tệ và đánh giá lại số dư cuối kỳ.
Kế toán chứng khoán kinh doanh
Trading Securities Accounting
Hạch toán chứng khoán nắm giữ để kinh doanh ngắn hạn theo giá trị hợp lý qua lãi lỗ (FVTPL).
Kế toán chứng khoán phái sinh tín dụng
Credit Derivative Accounting
Ghi nhận hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng (CDS) và các phái sinh tín dụng khác.
Kế toán chứng khoán phái sinh tín dụng
Credit Derivative Accounting
Ghi nhận hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng (CDS) và các phái sinh tín dụng khác.
Kế toán chứng khoán đầu tư
Investment Securities Accounting
Phương pháp phân loại và đo lường chứng khoán đầu tư theo ba nhóm: nắm giữ đến đáo hạn, sẵn sàng để bán, kinh doanh.
Kế toán chứng khoán đầu tư
Investment Securities Accounting
Phương pháp phân loại và đo lường chứng khoán đầu tư theo ba nhóm: nắm giữ đến đáo hạn, sẵn sàng để bán, kinh doanh.
Kế toán công cụ phái sinh
Derivative Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường các công cụ tài chính phái sinh như hợp đồng tương lai, quyền chọn và hoán đổi trên báo cáo tài chính.
Kế toán công cụ phái sinh
Derivative Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường các công cụ tài chính phái sinh như hợp đồng tương lai, quyền chọn và hoán đổi trên báo cáo tài chính.
Kế toán công cụ tài chính phái sinh
Derivative Accounting
Ghi nhận và đánh giá lại giá trị các công cụ phái sinh theo giá trị hợp lý từng kỳ.
Kế toán công cụ vốn
Equity Instrument Accounting
Phương pháp ghi nhận các công cụ tài chính cho phép nắm giữ phần lợi ích còn lại trong tài sản doanh nghiệp.
Kế toán công cụ vốn
Equity Instrument Accounting
Phương pháp ghi nhận các công cụ tài chính cho phép nắm giữ phần lợi ích còn lại trong tài sản doanh nghiệp.
Kế toán dồn tích
Accrual Accounting
Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thu chi tiền thực tế.
Kế toán dồn tích
Accrual Accounting
Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thu chi tiền thực tế.
Kế toán dự phòng chung
General Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng chung bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng dư nợ cho vay.
Kế toán dự phòng chung
General Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng chung bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng dư nợ cho vay.
Kế toán dự phòng cụ thể
Specific Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng riêng cho từng khoản vay dựa trên phân loại nhóm nợ.
Kế toán dự phòng cụ thể
Specific Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng riêng cho từng khoản vay dựa trên phân loại nhóm nợ.
Kế toán dự phòng nghĩa vụ
Provision for Obligations Accounting
Ghi nhận khoản nợ phải trả ước tính khi có nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ sự kiện quá khứ.
Kế toán dự phòng nghĩa vụ
Provision for Obligations Accounting
Ghi nhận khoản nợ phải trả ước tính khi có nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ sự kiện quá khứ.
Kế toán dự phòng rủi ro tín dụng
Loan Loss Provision Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản vay có khả năng tổn thất theo mô hình tổn thất tín dụng dự kiến.
Kế toán dự phòng rủi ro tín dụng
Loan Loss Provision Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản vay có khả năng tổn thất theo mô hình tổn thất tín dụng dự kiến.
Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu
Bond Repurchase Accounting
Hạch toán nghiệp vụ ngân hàng mua lại trái phiếu đã phát hành trước ngày đáo hạn.
Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu
Bond Repurchase Accounting
Hạch toán nghiệp vụ ngân hàng mua lại trái phiếu đã phát hành trước ngày đáo hạn.
Kế toán giao dịch repo
Repo Transaction Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch mua lại có kỳ hạn, trong đó bên bán cam kết mua lại chứng khoán tại ngày xác định.
Kế toán giao dịch repo
Repo Transaction Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch mua lại có kỳ hạn, trong đó bên bán cam kết mua lại chứng khoán tại ngày xác định.
Kế toán giao dịch thanh toán dựa trên cổ phiếu
Share-Based Payment Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí khi doanh nghiệp trả thưởng cho nhân viên bằng cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu.
Trang 7/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang