Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Số ngày tồn kho
Days Inventory Outstanding (DIO)
Số ngày trung bình hàng tồn kho được giữ trước khi bán, phản ánh tốc độ quản lý hàng tồn kho.
Số ngày tồn kho bình quân
Days Inventory Outstanding
Số ngày trung bình hàng tồn kho được lưu trữ trước khi bán, phản ánh hiệu quả quản lý hàng tồn kho.
Sổ cái
General Ledger
Sổ kế toán tổng hợp ghi chép toàn bộ nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán.
Sổ cái
General Ledger
Hệ thống sổ kế toán tổng hợp ghi chép toàn bộ giao dịch theo tài khoản, là cơ sở lập báo cáo tài chính ngân hàng.
Sổ cái tổng hợp GL
General Ledger
Sổ kế toán tổng hợp tập hợp toàn bộ số dư và phát sinh của tất cả tài khoản kế toán ngân hàng.
Sổ nhật ký chung
General Journal
Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian.
Sổ nhật ký chung
General Journal
Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian.
Sổ nhật ký kế toán
Accounting Journal
Sổ ghi chép tuần tự các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo thứ tự thời gian trong ngày.
Thay đổi chính sách kế toán
Change in Accounting Policy
Việc doanh nghiệp chuyển từ nguyên tắc hoặc phương pháp kế toán này sang phương pháp khác, thường áp dụng hồi tố.
Thoái chi
Reversal of Expense
Thoái chi là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Thoái thu
Reversal of Income
Thoái thu là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Thu nhập lãi thuần
Net Interest Income
Phần chênh lệch giữa thu nhập từ lãi cho vay và chi phí trả lãi tiền gửi, phản ánh hiệu quả hoạt động cốt lõi của ngân hàng.
Thu nhập lãi thuần
Net Interest Income (NII)
Chênh lệch giữa thu nhập từ lãi cho vay và chi phí trả lãi tiền gửi, là nguồn thu chính của ngân hàng.
Thu nhập ngoài lãi
Non-Interest Income
Các khoản thu nhập của ngân hàng không liên quan đến hoạt động cho vay như phí dịch vụ, kinh doanh ngoại tệ, đầu tư chứng khoán.
Thu nhập ngoài lãi
Non-Interest Income
Thu nhập từ phí dịch vụ, kinh doanh ngoại tệ, chứng khoán, tư vấn và bảo hiểm, đa dạng hoá nguồn thu ngân hàng.
Thu nhập toàn diện khác
Other Comprehensive Income (OCI)
Các khoản thu nhập và chi phí không được ghi nhận trong báo cáo kết quả kinh doanh mà ghi trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.
Thu nhập toàn diện khác
Other Comprehensive Income (OCI)
Các khoản thu nhập và chi phí không được ghi nhận trong báo cáo kết quả kinh doanh mà ghi trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.
Thu nhập toàn diện khác OCI
Other Comprehensive Income
Phần lãi lỗ chưa thực hiện không đưa vào báo cáo kết quả kinh doanh mà ghi thẳng vào vốn chủ.
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu EPS
Earnings Per Share
Lợi nhuận sau thuế chia số cổ phiếu bình quân đang lưu hành, là chỉ số quan trọng với nhà đầu tư chứng khoán.
Thu nhập trước thuế
Profit Before Tax (PBT)
Lợi nhuận ngân hàng sau khi trừ tất cả chi phí hoạt động và dự phòng nhưng trước khi khấu trừ thuế TNDN.
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
Fee and Commission Income
Các khoản thu nhập từ việc cung cấp dịch vụ ngân hàng như chuyển tiền, bảo lãnh, tư vấn.
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
Fee and Commission Income
Các khoản thu nhập từ việc cung cấp dịch vụ ngân hàng như chuyển tiền, bảo lãnh, tư vấn.
Thuyết minh báo cáo tài chính
Notes to Financial Statements
Phần giải thích bổ sung các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính, cung cấp thông tin chi tiết về chính sách kế toán.
Thuyết minh báo cáo tài chính
Notes to Financial Statements
Phần giải thích bổ sung các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính, cung cấp thông tin chi tiết về chính sách kế toán.
Thuế giá trị gia tăng
Value Added Tax (VAT)
Loại thuế gián thu đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ qua mỗi khâu sản xuất, kinh doanh.
Thuế giá trị gia tăng
Value Added Tax (VAT)
Loại thuế gián thu đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ qua mỗi khâu sản xuất, kinh doanh.
Thuế giá trị gia tăng dịch vụ ngân hàng
VAT on Banking Services
Quy định VAT đối với hoạt động ngân hàng: tín dụng, ngoại hối miễn VAT; phí dịch vụ thanh toán chịu VAT 10%.
Thuế hoãn lại phải trả
Deferred Tax Liability
Khoản thuế phải nộp thêm trong tương lai do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế.
Thuế hoãn lại phải trả
Deferred Tax Liability
Khoản thuế phải nộp thêm trong tương lai do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế.
Thuế thu nhập cá nhân
Personal Income Tax
Loại thuế trực thu đánh vào thu nhập của cá nhân từ các nguồn khác nhau như tiền lương, đầu tư, kinh doanh.
Trang 16/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang