Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Kế toán trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Accounting
Ghi nhận trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC khi bán nợ xấu, trích dự phòng hàng năm.
Kế toán trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Accounting
Ghi nhận trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC khi bán nợ xấu, trích dự phòng hàng năm.
Kế toán tài sản sinh học
Biological Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường tài sản sinh vật sống phục vụ nông nghiệp theo IAS 41.
Kế toán tài sản sinh học
Biological Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường tài sản sinh vật sống phục vụ nông nghiệp theo IAS 41.
Kế toán tài sản tịch thu phát mại
Foreclosed Asset Accounting
Hạch toán tài sản tịch thu từ khách hàng vỡ nợ, ghi nhận vào tài sản khác chờ xử lý.
Kế toán tài sản tịch thu phát mại
Foreclosed Asset Accounting
Hạch toán tài sản tịch thu từ khách hàng vỡ nợ, ghi nhận vào tài sản khác chờ xử lý.
Kế toán tài sản vô hình
Intangible Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận, đo lường và phân bổ tài sản không có hình thái vật chất như phần mềm, bản quyền, thương hiệu.
Kế toán tài sản vô hình
Intangible Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận, đo lường và phân bổ tài sản không có hình thái vật chất như phần mềm, bản quyền, thương hiệu.
Kế toán tài trợ thương mại quốc tế
Trade Finance Accounting
Hạch toán nghiệp vụ L/C, nhờ thu, chiết khấu bộ chứng từ và bảo lãnh thanh toán quốc tế.
Kế toán tài trợ thương mại quốc tế
Trade Finance Accounting
Hạch toán nghiệp vụ L/C, nhờ thu, chiết khấu bộ chứng từ và bảo lãnh thanh toán quốc tế.
Kế toán tái chiết khấu
Rediscount Accounting
Ghi nhận giao dịch ngân hàng mang thương phiếu đã chiết khấu đến NHNN để tái chiết khấu lấy vốn.
Kế toán tái chiết khấu
Rediscount Accounting
Ghi nhận giao dịch ngân hàng mang thương phiếu đã chiết khấu đến NHNN để tái chiết khấu lấy vốn.
Kế toán tái cơ cấu
Restructuring Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí và dự phòng liên quan đến kế hoạch tái cơ cấu doanh nghiệp hoặc ngân hàng.
Kế toán tái cơ cấu
Restructuring Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí và dự phòng liên quan đến kế hoạch tái cơ cấu doanh nghiệp hoặc ngân hàng.
Kế toán tổn thất tài sản theo IFRS 9
Impairment Accounting under IFRS 9
Mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng (ECL) yêu cầu ngân hàng trích lập dự phòng ngay khi cho vay, không chờ đến khi xảy ra sự kiện tổn thất. Phân 3 giai đoạn: ECL 12 tháng (Stage 1), ECL trọn đời (Stage 2-3).
Kế toán tổn thất tài sản theo IFRS 9
Impairment Accounting under IFRS 9
Mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng (ECL) yêu cầu ngân hàng trích lập dự phòng ngay khi cho vay, không chờ đến khi xảy ra sự kiện tổn thất. Phân 3 giai đoạn: ECL 12 tháng (Stage 1), ECL trọn đời (Stage 2-3).
Kế toán vốn cấp 1 và cấp 2
Tier 1 and Tier 2 Capital Accounting
Ghi nhận và phân loại các thành phần vốn tự có theo quy định Basel: vốn cốt lõi và vốn bổ sung.
Kế toán vốn cấp 1 và cấp 2
Tier 1 and Tier 2 Capital Accounting
Ghi nhận và phân loại các thành phần vốn tự có theo quy định Basel: vốn cốt lõi và vốn bổ sung.
Kế toán xử lý nợ tồn đọng
Legacy Debt Resolution Accounting
Phương pháp hạch toán khi xử lý nợ tồn đọng thông qua phát mại tài sản, bán nợ hoặc xoá nợ.
Kế toán xử lý nợ tồn đọng
Legacy Debt Resolution Accounting
Phương pháp hạch toán khi xử lý nợ tồn đọng thông qua phát mại tài sản, bán nợ hoặc xoá nợ.
Kết chuyển cuối kỳ
Period-End Closing Entry
Bút toán kế toán thực hiện vào cuối kỳ để kết chuyển doanh thu, chi phí sang tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Kết chuyển cuối kỳ
Period-End Closing Entry
Bút toán kế toán thực hiện vào cuối kỳ để kết chuyển doanh thu, chi phí sang tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Kết sổ cuối năm EOY
End-of-Year Closing
Quy trình khoá sổ toàn bộ và lập báo cáo tài chính năm theo quy định kế toán.
Kết sổ cuối tháng EOM
End-of-Month Closing
Quy trình khoá sổ kế toán và lập báo cáo tài chính tháng vào ngày cuối mỗi tháng.
Kỳ kế toán
Accounting Period
Khoảng thời gian xác định mà doanh nghiệp lập báo cáo tài chính, thường là tháng, quý hoặc năm.
Kỳ kế toán
Accounting Period
Khoảng thời gian xác định mà doanh nghiệp lập báo cáo tài chính, thường là tháng, quý hoặc năm.
Loại trừ giao dịch nội bộ
Intercompany Elimination
Bước loại bỏ các giao dịch giữa công ty mẹ và công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Loại trừ giao dịch nội bộ
Intercompany Elimination
Bước loại bỏ các giao dịch giữa công ty mẹ và công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Basic Earnings Per Share (EPS)
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân đang lưu hành.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Basic Earnings Per Share (EPS)
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân đang lưu hành.
Trang 11/20 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang