Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Huy động vốn 189

Vay vốn từ IFC World Bank

IFC / World Bank Borrowing

Huy động vốn

Khoản vay từ tổ chức tài chính quốc tế với lãi suất ưu đãi để tài trợ cho các lĩnh vực ưu tiên.

Vốn cấp 2 từ trái phiếu

Tier 2 Capital from Bonds

Huy động vốn

Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.

Vốn cấp 2 từ trái phiếu

Tier 2 Capital from Bonds

Huy động vốn

Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.

Vốn huy động

Mobilized Capital

Huy động vốn

Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.

Vốn huy động

Mobilized Capital

Huy động vốn

Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.

Vốn huy động qua kênh bán lẻ

Retail Funding

Huy động vốn

Nguồn vốn huy động chủ yếu từ tiền gửi tiết kiệm cá nhân qua mạng lưới chi nhánh và kênh số.

Đáo hạn tiền gửi

Deposit Maturity

Huy động vốn

Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.

Đáo hạn tiền gửi

Deposit Maturity

Huy động vốn

Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.

Đặt lịch gửi tiền tự động

Automatic Savings Schedule

Huy động vốn

Tính năng ngân hàng số tự động chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tiết kiệm định kỳ.

Trang 7/7 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.