Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6009 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Vay vốn từ IFC World Bank
IFC / World Bank Borrowing
Khoản vay từ tổ chức tài chính quốc tế với lãi suất ưu đãi để tài trợ cho các lĩnh vực ưu tiên.
Vốn cấp 2 từ trái phiếu
Tier 2 Capital from Bonds
Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.
Vốn cấp 2 từ trái phiếu
Tier 2 Capital from Bonds
Trái phiếu thứ cấp đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2 của ngân hàng.
Vốn huy động
Mobilized Capital
Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.
Vốn huy động
Mobilized Capital
Tổng nguồn vốn ngân hàng huy động được từ tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và vay TCTD khác.
Vốn huy động qua kênh bán lẻ
Retail Funding
Nguồn vốn huy động chủ yếu từ tiền gửi tiết kiệm cá nhân qua mạng lưới chi nhánh và kênh số.
Đáo hạn tiền gửi
Deposit Maturity
Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.
Đáo hạn tiền gửi
Deposit Maturity
Thời điểm khoản tiền gửi kết thúc kỳ hạn, khách hàng có thể rút gốc và lãi.
Đặt lịch gửi tiền tự động
Automatic Savings Schedule
Tính năng ngân hàng số tự động chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tiết kiệm định kỳ.
Trang 7/7 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang